parasitise host
ký sinh trên vật chủ
parasitise organism
ký sinh trên sinh vật
parasitise cells
ký sinh trên tế bào
parasitise species
ký sinh trên loài
parasitise tissue
ký sinh trên mô
parasitise plants
ký sinh trên thực vật
parasitise animals
ký sinh trên động vật
parasitise environment
ký sinh trên môi trường
parasitise resources
ký sinh trên nguồn tài nguyên
parasitise behavior
ký sinh trên hành vi
some insects parasitise plants, draining their nutrients.
Một số loài côn trùng ký sinh trên thực vật, hút đi chất dinh dưỡng của chúng.
parasites can parasitise their hosts, often causing illness.
Ký sinh trùng có thể ký sinh trên vật chủ của chúng, thường gây ra bệnh tật.
certain species of fungi parasitise insects to reproduce.
Một số loài nấm ký sinh trên côn trùng để sinh sản.
birds may parasitise the nests of other species.
Chim có thể ký sinh trên tổ của các loài khác.
some fish are known to parasitise the skin of larger fish.
Một số loài cá được biết đến là ký sinh trên da của cá lớn hơn.
researchers study how certain organisms parasitise mammals.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu cách một số sinh vật ký sinh trên động vật có vú.
it is fascinating how some plants can parasitise others.
Thật thú vị khi một số loài thực vật có thể ký sinh trên các loài khác.
parasites often evolve to better parasitise their hosts.
Ký sinh trùng thường tiến hóa để ký sinh tốt hơn trên vật chủ của chúng.
in nature, many creatures parasitise to survive.
Trong tự nhiên, nhiều loài ký sinh để tồn tại.
some bacteria can parasitise human cells, leading to infections.
Một số vi khuẩn có thể ký sinh trên tế bào của con người, dẫn đến nhiễm trùng.
parasitise host
ký sinh trên vật chủ
parasitise organism
ký sinh trên sinh vật
parasitise cells
ký sinh trên tế bào
parasitise species
ký sinh trên loài
parasitise tissue
ký sinh trên mô
parasitise plants
ký sinh trên thực vật
parasitise animals
ký sinh trên động vật
parasitise environment
ký sinh trên môi trường
parasitise resources
ký sinh trên nguồn tài nguyên
parasitise behavior
ký sinh trên hành vi
some insects parasitise plants, draining their nutrients.
Một số loài côn trùng ký sinh trên thực vật, hút đi chất dinh dưỡng của chúng.
parasites can parasitise their hosts, often causing illness.
Ký sinh trùng có thể ký sinh trên vật chủ của chúng, thường gây ra bệnh tật.
certain species of fungi parasitise insects to reproduce.
Một số loài nấm ký sinh trên côn trùng để sinh sản.
birds may parasitise the nests of other species.
Chim có thể ký sinh trên tổ của các loài khác.
some fish are known to parasitise the skin of larger fish.
Một số loài cá được biết đến là ký sinh trên da của cá lớn hơn.
researchers study how certain organisms parasitise mammals.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu cách một số sinh vật ký sinh trên động vật có vú.
it is fascinating how some plants can parasitise others.
Thật thú vị khi một số loài thực vật có thể ký sinh trên các loài khác.
parasites often evolve to better parasitise their hosts.
Ký sinh trùng thường tiến hóa để ký sinh tốt hơn trên vật chủ của chúng.
in nature, many creatures parasitise to survive.
Trong tự nhiên, nhiều loài ký sinh để tồn tại.
some bacteria can parasitise human cells, leading to infections.
Một số vi khuẩn có thể ký sinh trên tế bào của con người, dẫn đến nhiễm trùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay