parataxis

[Mỹ]/ˌpærəˈtæksɪs/
[Anh]/ˌpærəˈtæksɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc đặt các mệnh đề hoặc cụm từ liền kề nhau mà không có các liên từ phối hợp hoặc phụ thuộc; việc sử dụng cấu trúc paratactic trong viết hoặc nói

Cụm từ & Cách kết hợp

simple parataxis

parataxis đơn giản

parataxis example

ví dụ về parataxis

effective parataxis

parataxis hiệu quả

parataxis style

phong cách parataxis

using parataxis

sử dụng parataxis

parataxis technique

kỹ thuật parataxis

parataxis structure

cấu trúc parataxis

parataxis in writing

parataxis trong viết lách

parataxis effect

hiệu ứng của parataxis

parataxis definition

định nghĩa parataxis

Câu ví dụ

parataxis can create a sense of urgency in writing.

parataxis có thể tạo ra cảm giác cấp bách trong văn viết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay