parfait

[Mỹ]/pɑːˈfeɪ/
[Anh]/pɑrˈfeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. món tráng miệng đông lạnh hoặc món ngọt nhiều lớp
Các dạng của từ
số nhiềuparfaits

Cụm từ & Cách kết hợp

fruit parfait

parfait trái cây

yogurt parfait

parfait sữa chua

dessert parfait

parfait tráng miệng

chocolate parfait

parfait sô cô la

layered parfait

parfait nhiều lớp

vegan parfait

parfait thuần chay

healthy parfait

parfait lành mạnh

breakfast parfait

parfait bữa sáng

berry parfait

parfait việt quất

coffee parfait

parfait cà phê

Câu ví dụ

she ordered a parfait for dessert.

Cô ấy đã gọi một món parfait cho món tráng miệng.

the fruit parfait was delicious and refreshing.

Món parfait trái cây rất ngon và sảng khoái.

he enjoyed making a yogurt parfait for breakfast.

Anh ấy thích làm món parfait sữa chua cho bữa sáng.

they served a chocolate parfait at the party.

Họ phục vụ món parfait sô cô la tại bữa tiệc.

a parfait can be a healthy snack option.

Món parfait có thể là một lựa chọn ăn nhẹ lành mạnh.

she layered fruits and granola in her parfait.

Cô ấy xếp các loại trái cây và granola vào món parfait của mình.

he prefers a berry parfait over cake.

Anh ấy thích món parfait dâu tây hơn bánh ngọt.

the parfait was topped with whipped cream.

Món parfait được phủ kem đánh.

making a parfait is easy and fun.

Làm món parfait rất dễ dàng và thú vị.

she brought a homemade parfait to the picnic.

Cô ấy mang một món parfait tự làm đến buổi dã ngoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay