parker

[Mỹ]/ˈpɑ:kə/
[Anh]/ˈpɑrkɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

người đi công viên Parker (họ, tên nam)
Word Forms
số nhiềuparkers

Cụm từ & Cách kết hợp

Parker pen

Bút Parker

Parker Brothers

Parker Brothers

Parker House Hotel

Khách sạn Parker House

sarah jessica parker

sarah jessica parker

Câu ví dụ

Parker was not overly regardful of public opinion.

Parker không quá quan tâm đến ý kiến của công chúng.

Parker had his rifle at the port.

Parker đã có khẩu súng trường của mình ở vị trí sẵn sàng.

Our worship today is led by the Reverend John Parker.

Thờ phượng của chúng ta hôm nay do Mục sư John Parker dẫn đầu.

Imagine driving to Manakin-Sabot, outside of Richmond, Virginia, to see Jerry Parker's office in 1994.

Hãy tưởng tượng bạn lái xe đến Manakin-Sabot, ngoài Richmond, Virginia, để xem văn phòng của Jerry Parker vào năm 1994.

Well, I’ll be damned! isn’t that Sarah Parker over there?

Ôi trời ơi! Đó có phải là Sarah Parker ở kia không?

Imagine driving to Manakin-Sabot, outside of Richmond, Virginia, to see Jerry Parker’s office in 1994.

Hãy tưởng tượng bạn lái xe đến Manakin-Sabot, ngoài Richmond, Virginia, để xem văn phòng của Jerry Parker vào năm 1994.

Pipe classes (e.g. ANSI) and materials (e.g. ASME), tubing and piping (Swagelok, Parker etc.

Các loại ống (ví dụ: ANSI) và vật liệu (ví dụ: ASME), ống và đường ống (Swagelok, Parker, v.v.

Mr Parker admits that an engine blowing up and a poorly dimensioned cupholder are both classified as one fault.

Ông Parker thừa nhận rằng động cơ bị nổ và giá để cốc được định kích thước kém đều được phân loại là một lỗi.

Ever since I got better marks than Parker, he has been hostile to me.

Kể từ khi tôi đạt điểm số tốt hơn Parker, anh ta đã thù địch với tôi.

Mr Parker awarded a relatively low 90-93 points for the 2007 Chateau Lafite-Rothschild en primeur, but cases still went for £2,500 ($4,900).

Ông Parker đã trao điểm số tương đối thấp là 90-93 cho Chateau Lafite-Rothschild năm 2007 khi còn là rượu mới, nhưng các chai vẫn có giá 2.500 bảng Anh (4.900 đô la).

Her son Prince Charles is a scallywag who married the beautiful Princess Diana and fathered two children only to cheat on her with the frumpy Camilla Parker Bowles.

Con trai bà là Hoàng tử Charles, một gã lăng đã kết hôn với Công chúa Diana xinh đẹp và sinh ra hai đứa con, nhưng sau đó lại ngoại tình với Camilla Parker Bowles có vẻ ngoài xuề xòa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay