parle avec moi
nói chuyện với tôi
parle français
nói tiếng Pháp
parle plus fort
nói to hơn
parle doucement
nói nhỏ hơn
parle de ça
nói về chuyện đó
parle au téléphone
nói chuyện qua điện thoại
parle avec eux
nói chuyện với họ
parle à moi
nói với tôi
parle en anglais
nói bằng tiếng Anh
parle de lui
nói về anh ấy
she parle with confidence during the presentation.
Cô ấy tự tin nói trong suốt buổi thuyết trình.
they often parle about their travel experiences.
Họ thường xuyên nói về những kinh nghiệm du lịch của họ.
he can parle multiple languages fluently.
Anh ấy có thể nói nhiều ngôn ngữ một cách lưu loát.
we should parle more about our plans for the future.
Chúng ta nên nói nhiều hơn về kế hoạch cho tương lai của chúng ta.
she enjoys to parle with her friends every weekend.
Cô ấy thích nói chuyện với bạn bè mỗi cuối tuần.
can you parle to the manager about the issue?
Bạn có thể nói chuyện với quản lý về vấn đề đó được không?
he likes to parle about technology innovations.
Anh ấy thích nói về những đổi mới công nghệ.
they need to parle about their differences to resolve the conflict.
Họ cần nói về những khác biệt của họ để giải quyết xung đột.
let's parle over coffee to catch up.
Hãy nói chuyện trên cà phê để cập nhật tình hình.
during the meeting, we will parle about the new project.
Trong cuộc họp, chúng ta sẽ nói về dự án mới.
parle avec moi
nói chuyện với tôi
parle français
nói tiếng Pháp
parle plus fort
nói to hơn
parle doucement
nói nhỏ hơn
parle de ça
nói về chuyện đó
parle au téléphone
nói chuyện qua điện thoại
parle avec eux
nói chuyện với họ
parle à moi
nói với tôi
parle en anglais
nói bằng tiếng Anh
parle de lui
nói về anh ấy
she parle with confidence during the presentation.
Cô ấy tự tin nói trong suốt buổi thuyết trình.
they often parle about their travel experiences.
Họ thường xuyên nói về những kinh nghiệm du lịch của họ.
he can parle multiple languages fluently.
Anh ấy có thể nói nhiều ngôn ngữ một cách lưu loát.
we should parle more about our plans for the future.
Chúng ta nên nói nhiều hơn về kế hoạch cho tương lai của chúng ta.
she enjoys to parle with her friends every weekend.
Cô ấy thích nói chuyện với bạn bè mỗi cuối tuần.
can you parle to the manager about the issue?
Bạn có thể nói chuyện với quản lý về vấn đề đó được không?
he likes to parle about technology innovations.
Anh ấy thích nói về những đổi mới công nghệ.
they need to parle about their differences to resolve the conflict.
Họ cần nói về những khác biệt của họ để giải quyết xung đột.
let's parle over coffee to catch up.
Hãy nói chuyện trên cà phê để cập nhật tình hình.
during the meeting, we will parle about the new project.
Trong cuộc họp, chúng ta sẽ nói về dự án mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay