parquets

[Mỹ]/'pɑːkɪ/
[Anh]/pɑr'ke/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sàn gỗ; khu vực ngồi chính ở phía sau của một rạp hát

Cụm từ & Cách kết hợp

parquet floor

sàn gỗ parquette

parquet pattern

mẫu sàn gỗ parquette

parquet installation

lắp đặt sàn gỗ parquette

Câu ví dụ

The ballroom floor was made of parquet.

Sàn phòng khiêu vũ được làm bằng sàn gỗ lát ghép.

She loves the elegant look of parquet flooring in old houses.

Cô ấy yêu thích vẻ đẹp thanh lịch của sàn gỗ lát ghép trong những ngôi nhà cổ.

The basketball court was renovated with a new parquet floor.

Sân bóng rổ đã được cải tạo lại với sàn gỗ lát ghép mới.

Parquet flooring adds a touch of luxury to any room.

Sàn gỗ lát ghép thêm một chút sang trọng cho bất kỳ căn phòng nào.

The hotel lobby featured a stunning parquet design.

Sảnh khách sạn có thiết kế sàn gỗ lát ghép tuyệt đẹp.

He tripped over a loose parquet tile and fell.

Anh vấp phải một viên gạch gỗ lát ghép lỏng lẻo và ngã.

The living room was decorated with a beautiful parquet rug.

Phòng khách được trang trí bằng một tấm thảm gỗ lát ghép đẹp.

The parquet pattern on the floor was intricate and detailed.

Mẫu sàn gỗ lát ghép trên sàn nhà phức tạp và chi tiết.

The dance studio had a smooth parquet floor for dancers.

Phòng luyện tập nhảy có sàn gỗ lát ghép trơn tru cho những người khiêu vũ.

They decided to install parquet flooring throughout the house.

Họ quyết định lắp đặt sàn gỗ lát ghép khắp cả ngôi nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay