parter

[Mỹ]/ˈpɑːtə(r)/
[Anh]/ˈpɑːrtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đối tác; cộng sự; người tham gia; mùa (ngôn ngữ mạng)
Các dạng của từ
số nhiềuparters

Cụm từ & Cách kết hợp

parter of ways

Vietnamese_translation

the parter

Vietnamese_translation

parter hair

Vietnamese_translation

hair parter

Vietnamese_translation

parter in chief

Vietnamese_translation

road parter

Vietnamese_translation

garden parter

Vietnamese_translation

lip parter

Vietnamese_translation

parter lover

Vietnamese_translation

crowd parter

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the parter carefully divided each section of the garden with precision.

Người cắt tỉa cẩn thận chia mỗi phần của khu vườn một cách chính xác.

the hair parter created perfect lines for the client's new style.

Người cắt tóc tạo ra những đường nét hoàn hảo cho kiểu tóc mới của khách hàng.

an experienced parter can transform any complicated hairstyle.

Một người cắt tóc có kinh nghiệm có thể biến đổi bất kỳ kiểu tóc phức tạp nào.

the skilled parter worked efficiently at the busy salon.

Người cắt tóc có tay nghề làm việc hiệu quả tại salon bận rộn.

every professional parter needs quality combs and mirrors.

Mỗi chuyên gia cắt tóc đều cần những chiếc lược và gương chất lượng.

the young parter learned traditional techniques from the master.

Người trẻ tuổi học các kỹ thuật truyền thống từ bậc thầy.

a talented parter makes difficult partings look effortless.

Một người cắt tóc tài năng khiến việc chia tóc khó khăn trông dễ dàng.

the parter examined the scalp before making any lines.

Người cắt tóc kiểm tra da đầu trước khi tạo bất kỳ đường nào.

expert parters often develop their own unique styles.

Các chuyên gia cắt tóc thường phát triển phong cách riêng của họ.

the head parter trained three new employees last month.

Người quản lý cắt tóc đã đào tạo ba nhân viên mới vào tháng trước.

precision is what separates a good parter from a great one.

Độ chính xác là điều phân biệt một người cắt tóc tốt và một người xuất sắc.

the parter recommended a side part for the oval face shape.

Người cắt tóc khuyên nên chia tóc bên cho khuôn mặt hình oval.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay