partialness

[Mỹ]/[ˈpɑːʃəlˌnɪs]/
[Anh]/[ˈpɑːrʃəlˌnɪs]/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái của việc thiên vị; thiên lệch; Mức độ mà một thứ nào đó là thiên vị hoặc không đầy đủ.
Các dạng của từ
số nhiềupartialnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

partialness of view

Thiên vị về quan điểm

showing partialness

Thể hiện thiên vị

acknowledging partialness

Công nhận thiên vị

despite partialness

Bất chấp thiên vị

with partialness

Với sự thiên vị

inherent partialness

Thiên vị bẩm sinh

addressing partialness

Xử lý thiên vị

reducing partialness

Giảm thiểu thiên vị

avoiding partialness

Tránh thiên vị

examining partialness

Xem xét thiên vị

Câu ví dụ

the partialness of the data made accurate predictions difficult.

Việc không đầy đủ của dữ liệu đã làm cho việc dự đoán chính xác trở nên khó khăn.

we must acknowledge the partialness of our own perspectives.

Chúng ta phải thừa nhận tính không đầy đủ của chính quan điểm của mình.

the study highlighted the partialness of previous research findings.

Nghiên cứu đã làm nổi bật tính không đầy đủ của các kết quả nghiên cứu trước đây.

despite its partialness, the report offered valuable insights.

Dù có tính không đầy đủ, báo cáo vẫn cung cấp những hiểu biết quý giá.

the partialness of the evidence didn't sway the jury.

Tính không đầy đủ của bằng chứng không làm lung lay bồi thẩm.

understanding the partialness of historical accounts is crucial.

Hiểu được tính không đầy đủ của các tài liệu lịch sử là rất quan trọng.

the analysis revealed the partialness of the initial hypothesis.

Phân tích đã phơi bày tính không đầy đủ của giả thuyết ban đầu.

we need to consider the partialness of the available information.

Chúng ta cần xem xét tính không đầy đủ của thông tin hiện có.

the partialness of the sample limited the study's scope.

Tính không đầy đủ của mẫu đã giới hạn phạm vi của nghiên cứu.

the artist explored the partialness of human perception in their work.

Nghệ sĩ đã khám phá tính không đầy đủ của nhận thức con người trong tác phẩm của họ.

the report addressed the partialness of the previous investigation.

Báo cáo đã đề cập đến tính không đầy đủ của cuộc điều tra trước đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay