the parturition process in human beings
quá trình sinh nở ở loài người
The doctor assisted in the parturition of the baby.
Bác sĩ đã hỗ trợ trong quá trình sinh nở của em bé.
She experienced a smooth parturition process.
Cô ấy đã trải qua một quá trình sinh nở diễn ra suôn sẻ.
Proper prenatal care can help ensure a healthy parturition.
Chăm sóc trước sinh thích hợp có thể giúp đảm bảo một quá trình sinh nở khỏe mạnh.
The midwife monitored the parturition closely.
Người đỡ sinh đã theo dõi chặt chẽ quá trình sinh nở.
The mother-to-be prepared a birth plan for her parturition.
Người phụ nữ sắp trở thành mẹ đã chuẩn bị kế hoạch sinh nở cho quá trình sinh nở của mình.
The cat went into parturition in the middle of the night.
Con mèo bắt đầu sinh nở vào giữa đêm.
Complications during parturition can be risky.
Biến chứng trong quá trình sinh nở có thể nguy hiểm.
The hospital has a dedicated parturition ward.
Bệnh viện có một khu vực sinh nở chuyên dụng.
She opted for a natural parturition without medication.
Cô ấy đã chọn một quá trình sinh nở tự nhiên mà không cần dùng thuốc.
The midwife provided support and guidance throughout the parturition.
Người đỡ sinh đã cung cấp sự hỗ trợ và hướng dẫn trong suốt quá trình sinh nở.
The agony that America is undergoing is not to be associated with breakdown as much as with the parturition of self-knowledge.
Sự đau khổ mà nước Mỹ đang trải qua không nên liên quan đến sự sụp đổ mà là sự chuyển sinh của nhận thức về bản thân.
Nguồn: Self-study Advanced EnglishAs Owen has remarked, the benefit derived from the yielding of the separate pieces in the act of parturition by mammals, will by no means explain the same construction in the skulls of birds and reptiles.
Như Owen đã nhận xét, lợi ích thu được từ việc nhường những mảnh riêng biệt trong quá trình chuyển sinh của động vật có vú, về bất kỳ cách nào cũng sẽ không thể giải thích được cấu trúc tương tự trong hộp sọ của chim và bò sát.
Nguồn: On the Origin of Speciesthe parturition process in human beings
quá trình sinh nở ở loài người
The doctor assisted in the parturition of the baby.
Bác sĩ đã hỗ trợ trong quá trình sinh nở của em bé.
She experienced a smooth parturition process.
Cô ấy đã trải qua một quá trình sinh nở diễn ra suôn sẻ.
Proper prenatal care can help ensure a healthy parturition.
Chăm sóc trước sinh thích hợp có thể giúp đảm bảo một quá trình sinh nở khỏe mạnh.
The midwife monitored the parturition closely.
Người đỡ sinh đã theo dõi chặt chẽ quá trình sinh nở.
The mother-to-be prepared a birth plan for her parturition.
Người phụ nữ sắp trở thành mẹ đã chuẩn bị kế hoạch sinh nở cho quá trình sinh nở của mình.
The cat went into parturition in the middle of the night.
Con mèo bắt đầu sinh nở vào giữa đêm.
Complications during parturition can be risky.
Biến chứng trong quá trình sinh nở có thể nguy hiểm.
The hospital has a dedicated parturition ward.
Bệnh viện có một khu vực sinh nở chuyên dụng.
She opted for a natural parturition without medication.
Cô ấy đã chọn một quá trình sinh nở tự nhiên mà không cần dùng thuốc.
The midwife provided support and guidance throughout the parturition.
Người đỡ sinh đã cung cấp sự hỗ trợ và hướng dẫn trong suốt quá trình sinh nở.
The agony that America is undergoing is not to be associated with breakdown as much as with the parturition of self-knowledge.
Sự đau khổ mà nước Mỹ đang trải qua không nên liên quan đến sự sụp đổ mà là sự chuyển sinh của nhận thức về bản thân.
Nguồn: Self-study Advanced EnglishAs Owen has remarked, the benefit derived from the yielding of the separate pieces in the act of parturition by mammals, will by no means explain the same construction in the skulls of birds and reptiles.
Như Owen đã nhận xét, lợi ích thu được từ việc nhường những mảnh riêng biệt trong quá trình chuyển sinh của động vật có vú, về bất kỳ cách nào cũng sẽ không thể giải thích được cấu trúc tương tự trong hộp sọ của chim và bò sát.
Nguồn: On the Origin of SpeciesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay