pary

[Mỹ]/ˈpɑːri/
[Anh]/ˈpɑːri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Pary) Một họ.
Các dạng của từ
số nhiềuparys

Câu ví dụ

the city council decided to repair the bridge immediately.

Ủy ban thành phố đã quyết định sửa chữa cây cầu ngay lập tức.

he went to the mechanic to repair his car engine.

Ông ấy đến tiệm sửa xe để sửa động cơ xe hơi của mình.

we need to repair the roof before the rainy season starts.

Chúng ta cần sửa chữa mái nhà trước khi mùa mưa bắt đầu.

it took hours to repair the damage caused by the storm.

Việc sửa chữa thiệt hại do cơn bão gây ra đã mất hàng giờ.

the relationship was difficult to repair after the betrayal.

Mối quan hệ trở nên khó khăn để hàn gắn sau sự phản bội.

you should repair the tear in your jacket before it gets worse.

Bạn nên sửa vết rách trên áo khoác của bạn trước khi nó trở nên tồi tệ hơn.

the computer technician managed to repair the corrupted hard drive.

Kỹ thuật viên máy tính đã quản lý để sửa chữa ổ cứng bị hỏng.

the government promised to repair the crumbling infrastructure.

Chính phủ đã hứa sẽ sửa chữa cơ sở hạ tầng đang xuống cấp.

she tried to repair the broken vase with super glue.

Cô ấy đã cố gắng sửa chữa chiếc bình vỡ bằng keo dán siêu dính.

regular maintenance helps to repair minor issues before they escalate.

Bảo trì định kỳ giúp sửa chữa các vấn đề nhỏ trước khi chúng trở nên nghiêm trọng.

they hired a professional to repair the antique clock.

Họ thuê một chuyên gia để sửa chữa chiếc đồng hồ cổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay