passability

[Mỹ]/[ˈpæsəbɪləti]/
[Anh]/[ˈpæsəbɪləti]/

Dịch

n. phẩm chất dễ dàng đi qua hoặc có thể đi qua; mức độ phù hợp để đi qua của một tuyến đường hoặc khu vực.

Cụm từ & Cách kết hợp

passability concerns

các vấn đề về khả năng đi lại

improving passability

cải thiện khả năng đi lại

limited passability

khả năng đi lại hạn chế

ensuring passability

đảm bảo khả năng đi lại

assessing passability

đánh giá khả năng đi lại

poor passability

khả năng đi lại kém

increased passability

tăng khả năng đi lại

checking passability

kiểm tra khả năng đi lại

restricting passability

hạn chế khả năng đi lại

maintaining passability

duy trì khả năng đi lại

Câu ví dụ

the road's passability was significantly reduced by the heavy snowfall.

Tính khả thông của đường đã bị giảm đáng kể do tuyết rơi dày đặc.

we assessed the passability of the hiking trail after the storm.

Chúng tôi đã đánh giá tính khả thông của con đường đi bộ đường dài sau cơn bão.

improved passability is crucial for emergency vehicle access.

Cải thiện tính khả thông là rất quan trọng để các phương tiện cứu hộ tiếp cận.

the bridge's passability was questionable after the earthquake.

Tính khả thông của cây cầu là đáng ngờ sau trận động đất.

maintaining good passability is a priority for the highway department.

Duy trì tính khả thông tốt là ưu tiên của sở đường cao tốc.

the area's limited passability hindered rescue efforts.

Tính khả thông hạn chế của khu vực đã cản trở các nỗ lực cứu hộ.

we need to ensure the passability of the route for all vehicles.

Chúng tôi cần đảm bảo tính khả thông của tuyến đường cho tất cả các phương tiện.

the project aims to improve the passability of the mountain road.

Dự án nhằm mục đích cải thiện tính khả thông của con đường núi.

low visibility impacted the passability of the coastal route.

Khả năng hiển thị thấp đã ảnh hưởng đến tính khả thông của tuyến đường ven biển.

regular inspections monitor the passability of the railway line.

Kiểm tra thường xuyên giám sát tính khả thông của đường sắt.

the passability of the access road was a major concern.

Tính khả thông của đường vào là một mối quan tâm lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay