passerbies' reactions
phản ứng của những người đi ngang qua
passerbies' opinions
ý kiến của những người đi ngang qua
passerbies' attention
sự chú ý của những người đi ngang qua
passerbies' safety
sự an toàn của những người đi ngang qua
passerbies' behavior
hành vi của những người đi ngang qua
passerbies' comments
bình luận của những người đi ngang qua
passerbies' views
quan điểm của những người đi ngang qua
passerbies' experiences
kinh nghiệm của những người đi ngang qua
passerbies' interactions
sự tương tác của những người đi ngang qua
passerbies' paths
con đường của những người đi ngang qua
passerby noticed the unusual artwork on the street.
Người đi đường nhận thấy tác phẩm nghệ thuật bất thường trên đường phố.
the passerby stopped to help the lost child.
Người đi đường dừng lại để giúp đỡ đứa trẻ bị lạc.
she waved at the passerby as she walked by.
Cô ấy vẫy tay chào người đi đường khi cô ấy đi ngang qua.
the passerby gave directions to the tourists.
Người đi đường chỉ đường cho khách du lịch.
many passerby enjoyed the street performance.
Nhiều người đi đường đã tận hưởng buổi biểu diễn đường phố.
the passerby smiled at the cute dog.
Người đi đường mỉm cười với chú chó dễ thương.
passerbies' reactions
phản ứng của những người đi ngang qua
passerbies' opinions
ý kiến của những người đi ngang qua
passerbies' attention
sự chú ý của những người đi ngang qua
passerbies' safety
sự an toàn của những người đi ngang qua
passerbies' behavior
hành vi của những người đi ngang qua
passerbies' comments
bình luận của những người đi ngang qua
passerbies' views
quan điểm của những người đi ngang qua
passerbies' experiences
kinh nghiệm của những người đi ngang qua
passerbies' interactions
sự tương tác của những người đi ngang qua
passerbies' paths
con đường của những người đi ngang qua
passerby noticed the unusual artwork on the street.
Người đi đường nhận thấy tác phẩm nghệ thuật bất thường trên đường phố.
the passerby stopped to help the lost child.
Người đi đường dừng lại để giúp đỡ đứa trẻ bị lạc.
she waved at the passerby as she walked by.
Cô ấy vẫy tay chào người đi đường khi cô ấy đi ngang qua.
the passerby gave directions to the tourists.
Người đi đường chỉ đường cho khách du lịch.
many passerby enjoyed the street performance.
Nhiều người đi đường đã tận hưởng buổi biểu diễn đường phố.
the passerby smiled at the cute dog.
Người đi đường mỉm cười với chú chó dễ thương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay