pasteur

[Mỹ]/pæsˈtə:/
[Anh]/pæsˈtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Louis Pasteur (nhà hóa học Pháp, nhà vi sinh vật học)
Word Forms
số nhiềupasteurs

Cụm từ & Cách kết hợp

Pasteurization process

Quy trình tiệt trùng

Pasteurized milk

Sữa tiệt trùng

Louis Pasteur

louis pasteur

Ví dụ thực tế

After Pasteur's research, the idea of spontaneous generation went downhill.

Sau những nghiên cứu của Pasteur, ý tưởng về sự tự sinh đã đi xuống.

Nguồn: Scishow Selected Series

Dr. Amadou Sall is chief executive officer at Institut Pasteur.

Tiến sĩ Amadou Sall là giám đốc điều hành tại Viện Pasteur.

Nguồn: This month VOA Special English

Without any heirs nor relatives, she left her estate to the Pasteur research institute.

Không có người thừa kế hay người thân, bà đã để lại bất động sản của mình cho viện nghiên cứu Pasteur.

Nguồn: Women Who Changed the World

Roux kept a loaded gun in the lab to shoot Pasteur in the head if he got infected.

Roux luôn để một khẩu súng lên nòng trong phòng thí nghiệm để bắn vào đầu Pasteur nếu anh ta bị nhiễm bệnh.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

What does Pasteur say of the value of liberty?

Pasteur nói gì về giá trị của tự do?

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

The second was one of Pasteur's contemporaries, German physician Robert Koch, who believed that a microscopic organism was responsible for anthrax.

Người thứ hai là một người đương thời của Pasteur, bác sĩ người Đức Robert Koch, người tin rằng một vi sinh vật chịu trách nhiệm gây ra bệnh than.

Nguồn: The story of origin

It was Pasteur's' germ theory' that gave bacteria the poor image that endures today.

Chính là 'thuyết vi trùng' của Pasteur đã khiến vi khuẩn có hình ảnh tiêu cực mà vẫn tồn tại đến ngày nay.

Nguồn: IELTS Reading

The great scientist, Pasteur, spoke of " the peace that is found in libraries and laboratories" .

Nhà khoa học vĩ đại, Pasteur, đã nói về “sự bình yên được tìm thấy trong các thư viện và phòng thí nghiệm”.

Nguồn: The virtues of human nature.

It'd be impossible to overstate the importance of the work of Pasteur, Koch, Lister and their contemporaries to the medical field.

Thật khó có thể cường điệu tầm quan trọng của công trình của Pasteur, Koch, Lister và những người đương thời của họ đối với lĩnh vực y học.

Nguồn: The story of origin

Again not an insignificant number, but are they enough to satisfy Pasteur's aspirations, or even to justify his idea of the object of liberty?

Một lần nữa, đó không phải là một con số không đáng kể, nhưng liệu chúng có đủ để đáp ứng hoài bão của Pasteur, hay thậm chí biện minh cho ý tưởng của ông về đối tượng của tự do?

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay