pasteurized

[Mỹ]/ˈpɑːstʃəraɪzd/
[Anh]/ˈpæs.tʃɚ.aɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. (của sữa, v.v.) đã được xử lý bằng phương pháp tiệt trùng
v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của pasteurize

Cụm từ & Cách kết hợp

pasteurized milk

Sữa tiệt trùng

pasteurized juice

nước ép tiệt trùng

pasteurized eggs

trứng tiệt trùng

pasteurized cheese

phô mai tiệt trùng

pasteurized cream

kem tiệt trùng

pasteurized products

sản phẩm tiệt trùng

pasteurized yogurt

sữa chua tiệt trùng

pasteurized butter

bơ tiệt trùng

pasteurized food

thực phẩm tiệt trùng

pasteurized beverages

đồ uống tiệt trùng

Câu ví dụ

pasteurized milk is safer to drink than raw milk.

sữa tiệt trùng an toàn hơn để uống so với sữa tươi.

many cheeses are made from pasteurized milk.

nhiều loại phô mai được làm từ sữa tiệt trùng.

pasteurized juice retains most of its nutrients.

nước ép tiệt trùng giữ lại hầu hết các chất dinh dưỡng.

always choose pasteurized products for your health.

luôn chọn các sản phẩm tiệt trùng vì sức khỏe của bạn.

pasteurized eggs can be used in recipes that require raw eggs.

trứng tiệt trùng có thể được sử dụng trong các công thức đòi hỏi trứng sống.

many parents prefer pasteurized formulas for their babies.

nhiều phụ huynh thích các công thức tiệt trùng cho bé.

pasteurized products have a longer shelf life.

các sản phẩm tiệt trùng có thời hạn sử dụng lâu hơn.

it is important to pasteurize dairy products to prevent illness.

rất quan trọng để tiệt trùng các sản phẩm từ sữa để ngăn ngừa bệnh tật.

pasteurized honey is often considered safer than raw honey.

mật ong tiệt trùng thường được coi là an toàn hơn mật ong thô.

some people believe that pasteurized foods lack flavor.

một số người tin rằng thực phẩm tiệt trùng thiếu hương vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay