high patchiness
mức độ loang lổ cao
low patchiness
mức độ loang lổ thấp
patchiness issues
các vấn đề về loang lổ
patchiness effect
hiệu ứng loang lổ
visual patchiness
loang lổ hình ảnh
texture patchiness
loang lổ kết cấu
color patchiness
loang lổ màu sắc
patchiness patterns
mẫu loang lổ
patchiness analysis
phân tích loang lổ
patchiness levels
mức độ loang lổ
the patchiness of the paint job was evident in several areas.
tình trạng không đều của lớp sơn đã rõ ràng ở một số khu vực.
patchiness in the garden indicates a lack of care.
tình trạng không đều ở khu vườn cho thấy sự thiếu chăm sóc.
the patchiness of the internet connection caused frustration.
tình trạng không ổn định của kết nối internet gây khó chịu.
she noticed the patchiness in his mood throughout the day.
cô ấy nhận thấy sự thất thường trong tâm trạng của anh ấy trong suốt cả ngày.
there was patchiness in the coverage of the news story.
có sự không đầy đủ trong việc đưa tin về câu chuyện.
the patchiness of the fabric made the dress less appealing.
tình trạng không đều của vải khiến chiếc váy kém hấp dẫn hơn.
the patchiness of the snowfall made for a unique winter landscape.
tuyết rơi không đều tạo nên một cảnh quan mùa đông độc đáo.
patchiness in the data suggests further analysis is needed.
tình trạng không liên tục trong dữ liệu cho thấy cần phải phân tích thêm.
he was concerned about the patchiness of his understanding of the topic.
anh ấy lo lắng về sự thiếu hiểu biết của mình về chủ đề đó.
the patchiness of the results raised questions among the researchers.
tình trạng không nhất quán của kết quả đã đặt ra nhiều câu hỏi cho các nhà nghiên cứu.
high patchiness
mức độ loang lổ cao
low patchiness
mức độ loang lổ thấp
patchiness issues
các vấn đề về loang lổ
patchiness effect
hiệu ứng loang lổ
visual patchiness
loang lổ hình ảnh
texture patchiness
loang lổ kết cấu
color patchiness
loang lổ màu sắc
patchiness patterns
mẫu loang lổ
patchiness analysis
phân tích loang lổ
patchiness levels
mức độ loang lổ
the patchiness of the paint job was evident in several areas.
tình trạng không đều của lớp sơn đã rõ ràng ở một số khu vực.
patchiness in the garden indicates a lack of care.
tình trạng không đều ở khu vườn cho thấy sự thiếu chăm sóc.
the patchiness of the internet connection caused frustration.
tình trạng không ổn định của kết nối internet gây khó chịu.
she noticed the patchiness in his mood throughout the day.
cô ấy nhận thấy sự thất thường trong tâm trạng của anh ấy trong suốt cả ngày.
there was patchiness in the coverage of the news story.
có sự không đầy đủ trong việc đưa tin về câu chuyện.
the patchiness of the fabric made the dress less appealing.
tình trạng không đều của vải khiến chiếc váy kém hấp dẫn hơn.
the patchiness of the snowfall made for a unique winter landscape.
tuyết rơi không đều tạo nên một cảnh quan mùa đông độc đáo.
patchiness in the data suggests further analysis is needed.
tình trạng không liên tục trong dữ liệu cho thấy cần phải phân tích thêm.
he was concerned about the patchiness of his understanding of the topic.
anh ấy lo lắng về sự thiếu hiểu biết của mình về chủ đề đó.
the patchiness of the results raised questions among the researchers.
tình trạng không nhất quán của kết quả đã đặt ra nhiều câu hỏi cho các nhà nghiên cứu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay