splotchiness issue
vấn đề về vết mảng
splotchiness effect
hiệu ứng của vết mảng
splotchiness pattern
mẫu hình vết mảng
splotchiness level
mức độ vết mảng
splotchiness problem
vấn đề về vết mảng
splotchiness phenomenon
hiện tượng vết mảng
splotchiness analysis
phân tích vết mảng
splotchiness detection
phát hiện vết mảng
splotchiness reduction
giảm vết mảng
splotchiness control
kiểm soát vết mảng
the artist's work was criticized for its splotchiness.
công việc của họa sĩ đã bị chỉ trích vì sự lem nhem của nó.
we need to address the splotchiness in the paint job.
chúng ta cần giải quyết sự lem nhem trong công việc sơn.
her skin showed signs of splotchiness after the sunburn.
làn da của cô ấy cho thấy dấu hiệu của sự lem nhem sau khi bị cháy nắng.
the fabric had a splotchiness that made it look unique.
vải có sự lem nhem khiến nó trông độc đáo.
the splotchiness of the ink made the text hard to read.
sự lem nhem của mực khiến văn bản khó đọc.
he noticed the splotchiness in the carpet after the spill.
anh ta nhận thấy sự lem nhem trên thảm sau sự cố tràn đổ.
the photographer aimed to capture the splotchiness of the landscape.
nhà nhiếp ảnh cố gắng ghi lại sự lem nhem của phong cảnh.
there was a certain charm in the splotchiness of the watercolor.
có một sự quyến rũ nhất định trong sự lem nhem của tranh màu nước.
they tried to fix the splotchiness in the digital image.
họ đã cố gắng sửa chữa sự lem nhem trong hình ảnh kỹ thuật số.
her painting technique resulted in beautiful splotchiness.
kỹ thuật vẽ tranh của cô ấy tạo ra sự lem nhem đẹp như tranh vẽ.
splotchiness issue
vấn đề về vết mảng
splotchiness effect
hiệu ứng của vết mảng
splotchiness pattern
mẫu hình vết mảng
splotchiness level
mức độ vết mảng
splotchiness problem
vấn đề về vết mảng
splotchiness phenomenon
hiện tượng vết mảng
splotchiness analysis
phân tích vết mảng
splotchiness detection
phát hiện vết mảng
splotchiness reduction
giảm vết mảng
splotchiness control
kiểm soát vết mảng
the artist's work was criticized for its splotchiness.
công việc của họa sĩ đã bị chỉ trích vì sự lem nhem của nó.
we need to address the splotchiness in the paint job.
chúng ta cần giải quyết sự lem nhem trong công việc sơn.
her skin showed signs of splotchiness after the sunburn.
làn da của cô ấy cho thấy dấu hiệu của sự lem nhem sau khi bị cháy nắng.
the fabric had a splotchiness that made it look unique.
vải có sự lem nhem khiến nó trông độc đáo.
the splotchiness of the ink made the text hard to read.
sự lem nhem của mực khiến văn bản khó đọc.
he noticed the splotchiness in the carpet after the spill.
anh ta nhận thấy sự lem nhem trên thảm sau sự cố tràn đổ.
the photographer aimed to capture the splotchiness of the landscape.
nhà nhiếp ảnh cố gắng ghi lại sự lem nhem của phong cảnh.
there was a certain charm in the splotchiness of the watercolor.
có một sự quyến rũ nhất định trong sự lem nhem của tranh màu nước.
they tried to fix the splotchiness in the digital image.
họ đã cố gắng sửa chữa sự lem nhem trong hình ảnh kỹ thuật số.
her painting technique resulted in beautiful splotchiness.
kỹ thuật vẽ tranh của cô ấy tạo ra sự lem nhem đẹp như tranh vẽ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay