he expressed his patriotic feelings during the speech.
Ông đã bày tỏ tình yêu nước của mình trong bài phát biểu.
the crowd sang patriotic songs at the stadium.
Khán giả hát các ca khúc yêu nước tại sân vận động.
they performed a patriotic duty by serving the nation.
Họ thực hiện nghĩa vụ yêu nước bằng cách phục vụ đất nước.
education should include patriotic education for the youth.
Giáo dục nên bao gồm giáo dục yêu nước cho thanh thiếu niên.
the veterans have a patriotic spirit that inspires us.
Các cựu chiến binh có tinh thần yêu nước truyền cảm hứng cho chúng ta.
we should support our patriotic heroes.
Chúng ta nên ủng hộ các anh hùng yêu nước của mình.
flag raising is a common patriotic act in schools.
Lễ thượng cờ là một hành động yêu nước phổ biến trong trường học.
the museum exhibits various patriotic symbols.
Bảo tàng trưng bày nhiều biểu tượng yêu nước khác nhau.
she is known for her patriotic fervor.
Cô được biết đến với lòng yêu nước sôi nổi của mình.
true patriotic citizens vote in every election.
Công dân yêu nước chân chính sẽ bỏ phiếu trong mọi cuộc bầu cử.
the movement was driven by patriotic motives.
Chuyển động này được thúc đẩy bởi động cơ yêu nước.
he refused to betray his patriotic principles.
Ông từ chối phản bội các nguyên tắc yêu nước của mình.
writing patriotic poetry was his hobby.
Viết thơ yêu nước là sở thích của ông.
this is a matter of patriotic honor.
Đây là vấn đề liên quan đến danh dự yêu nước.
such actions are considered patriotic service.
Các hành động như vậy được coi là dịch vụ yêu nước.
he expressed his patriotic feelings during the speech.
Ông đã bày tỏ tình yêu nước của mình trong bài phát biểu.
the crowd sang patriotic songs at the stadium.
Khán giả hát các ca khúc yêu nước tại sân vận động.
they performed a patriotic duty by serving the nation.
Họ thực hiện nghĩa vụ yêu nước bằng cách phục vụ đất nước.
education should include patriotic education for the youth.
Giáo dục nên bao gồm giáo dục yêu nước cho thanh thiếu niên.
the veterans have a patriotic spirit that inspires us.
Các cựu chiến binh có tinh thần yêu nước truyền cảm hứng cho chúng ta.
we should support our patriotic heroes.
Chúng ta nên ủng hộ các anh hùng yêu nước của mình.
flag raising is a common patriotic act in schools.
Lễ thượng cờ là một hành động yêu nước phổ biến trong trường học.
the museum exhibits various patriotic symbols.
Bảo tàng trưng bày nhiều biểu tượng yêu nước khác nhau.
she is known for her patriotic fervor.
Cô được biết đến với lòng yêu nước sôi nổi của mình.
true patriotic citizens vote in every election.
Công dân yêu nước chân chính sẽ bỏ phiếu trong mọi cuộc bầu cử.
the movement was driven by patriotic motives.
Chuyển động này được thúc đẩy bởi động cơ yêu nước.
he refused to betray his patriotic principles.
Ông từ chối phản bội các nguyên tắc yêu nước của mình.
writing patriotic poetry was his hobby.
Viết thơ yêu nước là sở thích của ông.
this is a matter of patriotic honor.
Đây là vấn đề liên quan đến danh dự yêu nước.
such actions are considered patriotic service.
Các hành động như vậy được coi là dịch vụ yêu nước.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now