data payloads
khối dữ liệu
encrypted payloads
khối dữ liệu được mã hóa
custom payloads
khối dữ liệu tùy chỉnh
large payloads
khối dữ liệu lớn
payloads delivered
khối dữ liệu được phân phối
malicious payloads
khối dữ liệu độc hại
payloads analysis
phân tích khối dữ liệu
payloads management
quản lý khối dữ liệu
payloads extraction
trích xuất khối dữ liệu
payloads testing
kiểm tra khối dữ liệu
the spacecraft is designed to carry multiple payloads.
tàu vũ trụ được thiết kế để mang nhiều tải trọng.
payloads can vary depending on the mission requirements.
tải trọng có thể khác nhau tùy thuộc vào yêu cầu nhiệm vụ.
the delivery of payloads is crucial for satellite operations.
việc bàn giao tải trọng rất quan trọng đối với hoạt động vệ tinh.
scientists are studying the effects of different payloads on the environment.
các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của các tải trọng khác nhau đến môi trường.
payloads must be secured during transport to avoid damage.
tải trọng phải được bảo vệ trong quá trình vận chuyển để tránh hư hỏng.
the rocket's payloads include scientific instruments and communication satellites.
tải trọng của tên lửa bao gồm các thiết bị khoa học và vệ tinh liên lạc.
engineers are optimizing the design for heavier payloads.
các kỹ sư đang tối ưu hóa thiết kế cho các tải trọng nặng hơn.
payloads are often tested for reliability before launch.
tải trọng thường được kiểm tra độ tin cậy trước khi phóng.
the payloads were successfully deployed in orbit.
các tải trọng đã được triển khai thành công vào quỹ đạo.
different types of payloads require specific handling procedures.
các loại tải trọng khác nhau yêu cầu các quy trình xử lý cụ thể.
data payloads
khối dữ liệu
encrypted payloads
khối dữ liệu được mã hóa
custom payloads
khối dữ liệu tùy chỉnh
large payloads
khối dữ liệu lớn
payloads delivered
khối dữ liệu được phân phối
malicious payloads
khối dữ liệu độc hại
payloads analysis
phân tích khối dữ liệu
payloads management
quản lý khối dữ liệu
payloads extraction
trích xuất khối dữ liệu
payloads testing
kiểm tra khối dữ liệu
the spacecraft is designed to carry multiple payloads.
tàu vũ trụ được thiết kế để mang nhiều tải trọng.
payloads can vary depending on the mission requirements.
tải trọng có thể khác nhau tùy thuộc vào yêu cầu nhiệm vụ.
the delivery of payloads is crucial for satellite operations.
việc bàn giao tải trọng rất quan trọng đối với hoạt động vệ tinh.
scientists are studying the effects of different payloads on the environment.
các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của các tải trọng khác nhau đến môi trường.
payloads must be secured during transport to avoid damage.
tải trọng phải được bảo vệ trong quá trình vận chuyển để tránh hư hỏng.
the rocket's payloads include scientific instruments and communication satellites.
tải trọng của tên lửa bao gồm các thiết bị khoa học và vệ tinh liên lạc.
engineers are optimizing the design for heavier payloads.
các kỹ sư đang tối ưu hóa thiết kế cho các tải trọng nặng hơn.
payloads are often tested for reliability before launch.
tải trọng thường được kiểm tra độ tin cậy trước khi phóng.
the payloads were successfully deployed in orbit.
các tải trọng đã được triển khai thành công vào quỹ đạo.
different types of payloads require specific handling procedures.
các loại tải trọng khác nhau yêu cầu các quy trình xử lý cụ thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay