payscale

[Mỹ]/ˈpeɪˌskeɪl/
[Anh]/ˈpeɪˌskeɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thang lương; cấu trúc lương
Các dạng của từ
số nhiềupayscales

Cụm từ & Cách kết hợp

competitive payscale

Bảng lương cạnh tranh

salary payscale

Bảng lương theo lương

company payscale

Bảng lương của công ty

payscale structure

Cấu trúc bảng lương

internal payscale

Bảng lương nội bộ

government payscale

Bảng lương của chính phủ

hourly payscale

Bảng lương theo giờ

fixed payscale

Bảng lương cố định

payscale review

Xem xét bảng lương

annual payscale

Bảng lương hàng năm

Câu ví dụ

our company offers a competitive payscale to attract top talent.

Doanh nghiệp của chúng tôi cung cấp quy mô lương cạnh tranh để thu hút nhân tài hàng đầu.

the hr department regularly reviews the payscale to ensure fairness.

Bộ phận nhân sự thường xuyên xem xét quy mô lương để đảm bảo tính công bằng.

you should research the industry payscale before negotiating your salary.

Bạn nên nghiên cứu quy mô lương trong ngành trước khi đàm phán mức lương của mình.

the payscale for this position ranges from $50,000 to $80,000 per year.

Quy mô lương cho vị trí này dao động từ 50.000 đến 80.000 đô la mỗi năm.

many companies use market payscale data to determine employee compensation.

Nhiều công ty sử dụng dữ liệu quy mô lương thị trường để xác định mức lương cho nhân viên.

the new payscale structure will take effect starting next month.

Cấu trúc quy mô lương mới sẽ bắt đầu có hiệu lực từ tháng tới.

according to the latest payscale survey, tech salaries have increased by 10%.

Theo khảo sát quy mô lương mới nhất, mức lương trong ngành công nghệ đã tăng 10%.

we need to adjust the payscale to reflect the current economic conditions.

Chúng ta cần điều chỉnh quy mô lương để phản ánh điều kiện kinh tế hiện tại.

the payscale information is available on the company intranet.

Thông tin quy mô lương có sẵn trên mạng nội bộ của công ty.

employees can compare their salaries against the industry payscale.

Nhân viên có thể so sánh mức lương của họ với quy mô lương trong ngành.

the payscale for entry-level positions has been updated recently.

Quy mô lương cho các vị trí cấp bậc thấp đã được cập nhật gần đây.

hr will provide detailed payscale data during the orientation session.

Bộ phận nhân sự sẽ cung cấp dữ liệu quy mô lương chi tiết trong buổi hướng dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay