paz

[Mỹ]/pæz/
[Anh]/pæz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.viết tắt của polyazine (một hợp chất hữu cơ dị vòng)

Cụm từ & Cách kết hợp

paz is here

paz ở đây

paz knows

paz biết

ask paz

hỏi paz

paz and us

paz và chúng tôi

paz agrees

paz đồng ý

with paz

cùng với paz

paz thinks

paz nghĩ

for paz

cho paz

paz helps

paz giúp đỡ

dear paz

thân mến paz

Câu ví dụ

the paz market opens early every sunday morning.

Chợ paz mở cửa sớm mỗi sáng chủ nhật.

she found a great paz bargain at the local market.

Cô ấy tìm thấy một món hời paz tuyệt vời tại chợ địa phương.

fresh paz produce is available at the farmers' market.

Sản phẩm paz tươi ngon có sẵn tại chợ nông sản.

the paz negotiation lasted for several hours.

Phiên đàm phán paz kéo dài trong vài giờ.

local paz vendors offer discounts on bulk purchases.

Các nhà bán hàng paz địa phương cung cấp giảm giá cho mua số lượng lớn.

understanding paz dynamics is essential for new traders.

Hiểu rõ động lực của paz là điều cần thiết đối với những người buôn bán mới.

the paz strategy focused on customer satisfaction.

Chiến lược của paz tập trung vào sự hài lòng của khách hàng.

paz prices fluctuate based on seasonal demand.

Giá paz biến động dựa trên nhu cầu theo mùa.

he learned paz techniques from experienced merchants.

Anh ấy học các kỹ thuật paz từ những người buôn bán có kinh nghiệm.

the paz industry has grown significantly this year.

Ngành công nghiệp paz đã phát triển đáng kể năm nay.

online paz platforms have changed how we shop.

Các nền tảng paz trực tuyến đã thay đổi cách chúng ta mua sắm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay