the sculptor carved the rough peags into beautiful animal figurines.
Nhà điêu khắc đã chạm khắc những viên peags thô thành những con thú đẹp mắt.
children on the beach collected smooth white peags to decorate their sandcastles.
Trẻ em trên bãi biển đã thu thập những viên peags trắng mịn để trang trí các lâu đài cát của chúng.
he used wooden peags to construct a sturdy frame for the garden trellis.
Anh ấy đã sử dụng những viên peags bằng gỗ để xây dựng một khung chắc chắn cho giàn leo trong vườn.
the old game required us to toss small metal peags into a series of numbered holes.
Trò chơi cũ yêu cầu chúng ta ném những viên peags kim loại nhỏ vào một loạt các lỗ được đánh số.
we need to measure the distance between the tent peags to ensure the canopy is secure.
Chúng ta cần đo khoảng cách giữa các viên peags của lều để đảm bảo mái che an toàn.
she glued colorful glass peags onto the flower pot to give it a mosaic look.
Cô ấy dán những viên peags thủy tinh màu sắc lên chậu hoa để tạo ra vẻ ngoài như mosaics.
the mechanic removed the wheel and hammered the bent alignment peags back into shape.
Kỹ thuật viên đã tháo bánh xe và dùng búa đánh các viên peags căn chỉnh cong trở lại hình dạng ban đầu.
the shelves are held up by sturdy plastic peags that fit into the side holes.
Các kệ được giữ bằng những viên peags nhựa chắc chắn vừa khít với các lỗ bên.
in the past, people used knotted counting peags to keep track of trades and inventory.
Trong quá khứ, con người đã sử dụng những viên peags đếm có nút thắt để theo dõi các giao dịch và tồn kho.
thin plastic peags were inserted into the wall to hold the screws for the painting.
Các viên peags nhựa mỏng được cắm vào tường để giữ các vít cho việc vẽ tranh.
the geology students gathered samples of volcanic peags found near the crater.
Các sinh viên địa chất đã thu thập mẫu các viên peags núi lửa được tìm thấy gần miệng núi lửa.
my grandmother gave me a jar full of white laundry peags for washing delicate clothes.
Bà tôi đã cho tôi một lọ đầy những viên peags giặt đồ trắng để giặt những quần áo mỏng manh.
the sculptor carved the rough peags into beautiful animal figurines.
Nhà điêu khắc đã chạm khắc những viên peags thô thành những con thú đẹp mắt.
children on the beach collected smooth white peags to decorate their sandcastles.
Trẻ em trên bãi biển đã thu thập những viên peags trắng mịn để trang trí các lâu đài cát của chúng.
he used wooden peags to construct a sturdy frame for the garden trellis.
Anh ấy đã sử dụng những viên peags bằng gỗ để xây dựng một khung chắc chắn cho giàn leo trong vườn.
the old game required us to toss small metal peags into a series of numbered holes.
Trò chơi cũ yêu cầu chúng ta ném những viên peags kim loại nhỏ vào một loạt các lỗ được đánh số.
we need to measure the distance between the tent peags to ensure the canopy is secure.
Chúng ta cần đo khoảng cách giữa các viên peags của lều để đảm bảo mái che an toàn.
she glued colorful glass peags onto the flower pot to give it a mosaic look.
Cô ấy dán những viên peags thủy tinh màu sắc lên chậu hoa để tạo ra vẻ ngoài như mosaics.
the mechanic removed the wheel and hammered the bent alignment peags back into shape.
Kỹ thuật viên đã tháo bánh xe và dùng búa đánh các viên peags căn chỉnh cong trở lại hình dạng ban đầu.
the shelves are held up by sturdy plastic peags that fit into the side holes.
Các kệ được giữ bằng những viên peags nhựa chắc chắn vừa khít với các lỗ bên.
in the past, people used knotted counting peags to keep track of trades and inventory.
Trong quá khứ, con người đã sử dụng những viên peags đếm có nút thắt để theo dõi các giao dịch và tồn kho.
thin plastic peags were inserted into the wall to hold the screws for the painting.
Các viên peags nhựa mỏng được cắm vào tường để giữ các vít cho việc vẽ tranh.
the geology students gathered samples of volcanic peags found near the crater.
Các sinh viên địa chất đã thu thập mẫu các viên peags núi lửa được tìm thấy gần miệng núi lửa.
my grandmother gave me a jar full of white laundry peags for washing delicate clothes.
Bà tôi đã cho tôi một lọ đầy những viên peags giặt đồ trắng để giặt những quần áo mỏng manh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay