pinnacles

[Mỹ]/ˈpɪnəklz/
[Anh]/ˈpɪnəˌkəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những điểm cao nhất hoặc đỉnh cao; những ví dụ thành công hoặc được ngưỡng mộ nhất của một cái gì đó; tháp hoặc tháp nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

pinnacles of success

đỉnh cao của thành công

pinnacles of achievement

đỉnh cao của thành tựu

pinnacles of power

đỉnh cao của quyền lực

pinnacles of art

đỉnh cao của nghệ thuật

pinnacles of knowledge

đỉnh cao của kiến thức

pinnacles of performance

đỉnh cao của hiệu suất

pinnacles of excellence

đỉnh cao của sự xuất sắc

pinnacles of innovation

đỉnh cao của sự đổi mới

pinnacles of leadership

đỉnh cao của lãnh đạo

pinnacles of nature

đỉnh cao của thiên nhiên

Câu ví dụ

reaching the pinnacles of success requires hard work and dedication.

để đạt được đỉnh cao thành công đòi hỏi sự làm việc chăm chỉ và sự tận tâm.

the mountain climbers celebrated their achievement at the pinnacles.

những người leo núi đã ăn mừng thành tựu của họ tại đỉnh cao.

she believes that education is the key to reaching the pinnacles of society.

cô ấy tin rằng giáo dục là chìa khóa để đạt được đỉnh cao của xã hội.

the artist's latest work represents the pinnacles of her creativity.

tác phẩm mới nhất của nghệ sĩ thể hiện đỉnh cao của sự sáng tạo của cô ấy.

he has achieved the pinnacles of his career through determination.

anh ấy đã đạt được đỉnh cao trong sự nghiệp của mình thông qua sự quyết tâm.

exploring the pinnacles of knowledge is a lifelong journey.

khám phá đỉnh cao của kiến thức là một hành trình dài hạn.

the team reached the pinnacles of their performance during the championship.

đội đã đạt được đỉnh cao trong màn trình diễn của họ trong suốt giải vô địch.

he often reflects on the pinnacles of his life experiences.

anh ấy thường suy nghĩ về những đỉnh cao trong cuộc sống của mình.

the pinnacles of innovation can sometimes lead to unexpected results.

đỉnh cao của sự đổi mới đôi khi có thể dẫn đến những kết quả bất ngờ.

achieving the pinnacles of athletic performance requires rigorous training.

đạt được đỉnh cao của hiệu suất thể thao đòi hỏi sự huấn luyện nghiêm ngặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay