pean

[Mỹ]/ˈpiːən/
[Anh]/ˈpiːən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bài hát ca ngợi hoặc chiến thắng; một bài thánh ca ca ngợi
Word Forms
số nhiềupeans

Cụm từ & Cách kết hợp

pean of praise

ngợi khen

pean of victory

chiến thắng

pean of joy

niềm vui

pean of triumph

sự chiến thắng

pean of love

tình yêu

pean of thanks

sự biết ơn

pean of hope

hy vọng

pean of life

cuộc sống

pean of freedom

tự do

pean of unity

sự đoàn kết

Câu ví dụ

he gave a pean to the team for their hard work.

anh ấy đã tặng một bài ca cho đội vì sự làm việc chăm chỉ của họ.

the article was a pean to the beauty of nature.

bài viết là một bài ca về vẻ đẹp của thiên nhiên.

she wrote a pean in honor of her mentor.

cô ấy đã viết một bài ca để vinh danh người cố vấn của cô.

his speech was a pean to the spirit of innovation.

nguội giảng của anh ấy là một bài ca về tinh thần sáng tạo.

the poem serves as a pean to love and friendship.

bài thơ đóng vai trò như một bài ca về tình yêu và tình bạn.

they sang a pean celebrating their victory.

họ đã hát một bài ca ăn mừng chiến thắng của họ.

the documentary was a pean to the resilience of the human spirit.

phim tài liệu là một bài ca về khả năng phục hồi của tinh thần con người.

her book is a pean to the struggles of everyday life.

cuốn sách của cô ấy là một bài ca về những khó khăn của cuộc sống hàng ngày.

we offered a pean to the heroes of the community.

chúng tôi đã tặng một bài ca cho những người hùng của cộng đồng.

the festival included a pean to cultural diversity.

lễ hội bao gồm một bài ca về sự đa dạng văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay