| số nhiều | peans |
pean of praise
ngợi khen
pean of victory
chiến thắng
pean of joy
niềm vui
pean of triumph
sự chiến thắng
pean of love
tình yêu
pean of thanks
sự biết ơn
pean of hope
hy vọng
pean of life
cuộc sống
pean of freedom
tự do
pean of unity
sự đoàn kết
he gave a pean to the team for their hard work.
anh ấy đã tặng một bài ca cho đội vì sự làm việc chăm chỉ của họ.
the article was a pean to the beauty of nature.
bài viết là một bài ca về vẻ đẹp của thiên nhiên.
she wrote a pean in honor of her mentor.
cô ấy đã viết một bài ca để vinh danh người cố vấn của cô.
his speech was a pean to the spirit of innovation.
nguội giảng của anh ấy là một bài ca về tinh thần sáng tạo.
the poem serves as a pean to love and friendship.
bài thơ đóng vai trò như một bài ca về tình yêu và tình bạn.
they sang a pean celebrating their victory.
họ đã hát một bài ca ăn mừng chiến thắng của họ.
the documentary was a pean to the resilience of the human spirit.
phim tài liệu là một bài ca về khả năng phục hồi của tinh thần con người.
her book is a pean to the struggles of everyday life.
cuốn sách của cô ấy là một bài ca về những khó khăn của cuộc sống hàng ngày.
we offered a pean to the heroes of the community.
chúng tôi đã tặng một bài ca cho những người hùng của cộng đồng.
the festival included a pean to cultural diversity.
lễ hội bao gồm một bài ca về sự đa dạng văn hóa.
pean of praise
ngợi khen
pean of victory
chiến thắng
pean of joy
niềm vui
pean of triumph
sự chiến thắng
pean of love
tình yêu
pean of thanks
sự biết ơn
pean of hope
hy vọng
pean of life
cuộc sống
pean of freedom
tự do
pean of unity
sự đoàn kết
he gave a pean to the team for their hard work.
anh ấy đã tặng một bài ca cho đội vì sự làm việc chăm chỉ của họ.
the article was a pean to the beauty of nature.
bài viết là một bài ca về vẻ đẹp của thiên nhiên.
she wrote a pean in honor of her mentor.
cô ấy đã viết một bài ca để vinh danh người cố vấn của cô.
his speech was a pean to the spirit of innovation.
nguội giảng của anh ấy là một bài ca về tinh thần sáng tạo.
the poem serves as a pean to love and friendship.
bài thơ đóng vai trò như một bài ca về tình yêu và tình bạn.
they sang a pean celebrating their victory.
họ đã hát một bài ca ăn mừng chiến thắng của họ.
the documentary was a pean to the resilience of the human spirit.
phim tài liệu là một bài ca về khả năng phục hồi của tinh thần con người.
her book is a pean to the struggles of everyday life.
cuốn sách của cô ấy là một bài ca về những khó khăn của cuộc sống hàng ngày.
we offered a pean to the heroes of the community.
chúng tôi đã tặng một bài ca cho những người hùng của cộng đồng.
the festival included a pean to cultural diversity.
lễ hội bao gồm một bài ca về sự đa dạng văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay