pebas

[Mỹ]/ˈpeɪbə/
[Anh]/ˈpeɪbə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhím chín băng

Cụm từ & Cách kết hợp

peba network

mạng lưới peba

peba project

dự án peba

peba technology

công nghệ peba

peba system

hệ thống peba

peba solution

giải pháp peba

peba service

dịch vụ peba

peba application

ứng dụng peba

peba platform

nền tảng peba

peba initiative

sáng kiến ​​peba

peba standard

tiêu chuẩn peba

Câu ví dụ

she decided to peba with her friends this weekend.

Cô ấy quyết định sẽ tụ tập với bạn bè vào cuối tuần này.

he loves to peba at the local café.

Anh ấy thích tụ tập tại quán cà phê địa phương.

they often peba after work to unwind.

Họ thường tụ tập sau giờ làm việc để thư giãn.

we should peba to celebrate your promotion.

Chúng ta nên tụ tập để ăn mừng sự thăng chức của bạn.

let's peba and discuss our plans for the project.

Hãy tụ tập và thảo luận về kế hoạch của chúng ta cho dự án.

it's important to peba with colleagues to build rapport.

Điều quan trọng là tụ tập với đồng nghiệp để xây dựng mối quan hệ.

they organized a peba to raise funds for charity.

Họ đã tổ chức một buổi tụ tập để gây quỹ từ thiện.

she invited everyone to peba at her house.

Cô ấy mời mọi người đến tụ tập tại nhà cô ấy.

after the exam, they decided to peba and relax.

Sau kỳ thi, họ quyết định tụ tập và thư giãn.

we can peba online if we can't meet in person.

Chúng ta có thể tụ tập trực tuyến nếu không thể gặp mặt trực tiếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay