pecans

[Mỹ]/pɪˈkæn/
[Anh]/pɪˈkæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của pecan; một loại hạt từ miền nam Hoa Kỳ; cây sản xuất pecans

Cụm từ & Cách kết hợp

chocolate pecans

hạt phô-cô và sô-cô-la

pecans pie

bánh pecan

roasted pecans

hạt phô-cô nướng

pecans salad

salad hạt phô-cô

spiced pecans

hạt phô-cô nêm gia vị

pecans butter

bơ hạt phô-cô

pecans crunch

hạt phô-cô giòn

pecans topping

phô mai hạt phô-cô

pecans snack

đồ ăn vặt hạt phô-cô

pecans brittle

hạt phô-cô giòn tan

Câu ví dụ

i love adding pecans to my salads for extra crunch.

Tôi thích thêm óc chó vào salad của mình để có thêm độ giòn.

pecans are a great source of healthy fats and protein.

Óc chó là một nguồn cung cấp chất béo lành mạnh và protein tuyệt vời.

she baked a delicious pecan pie for dessert.

Cô ấy đã nướng một chiếc bánh pecan thơm ngon cho món tráng miệng.

pecans can be used in both sweet and savory dishes.

Óc chó có thể được sử dụng trong cả món ăn ngọt và món ăn mặn.

chopped pecans make a great topping for oatmeal.

Óc chó thái nhỏ là một lớp phủ tuyệt vời cho yến mạch.

many people enjoy snacking on roasted pecans.

Nhiều người thích ăn óc chó nướng như một món ăn nhẹ.

pecans are often used in holiday recipes.

Óc chó thường được sử dụng trong các công thức làm bánh ngày lễ.

she sprinkled pecans over her yogurt for added texture.

Cô ấy rắc óc chó lên sữa chua của mình để có thêm kết cấu.

pecans can enhance the flavor of chocolate desserts.

Óc chó có thể tăng cường hương vị của các món tráng miệng sô cô la.

we should buy some pecans for the upcoming baking competition.

Chúng ta nên mua một ít óc chó cho cuộc thi làm bánh sắp tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay