pedaled hard
đạp xe thật mạnh
pedaled away
đạp xe ra xa
pedaled through
đạp xe xuyên qua
pedaled uphill
đạp xe lên dốc
pedaled slowly
đạp xe chậm rãi
pedaled around
đạp xe quanh quanh
pedaled home
đạp xe về nhà
she pedaled furiously up the steep hill.
Cô ấy đạp xe điên cuồng lên con dốc cao chót vót.
he pedaled his bike to work every day.
Anh ấy đạp xe đi làm mỗi ngày.
the children pedaled around the park with glee.
Những đứa trẻ đạp xe quanh công viên với sự hân hoan.
we pedaled along the scenic coastal path.
Chúng tôi đạp xe dọc theo con đường ven biển đẹp như tranh vẽ.
he carefully pedaled through the crowded streets.
Anh ấy cẩn thận đạp xe qua những con phố đông đúc.
she pedaled quickly to catch the bus.
Cô ấy đạp xe nhanh để kịp bắt xe buýt.
they pedaled across the bridge towards the town.
Họ đạp xe qua cầu về phía thị trấn.
he pedaled slowly, enjoying the fresh air.
Anh ấy đạp xe chậm rãi, tận hưởng không khí trong lành.
she pedaled tirelessly for hours on the tour.
Cô ấy đạp xe không mệt mỏi trong nhiều giờ trong chuyến đi tham quan.
the cyclist pedaled with impressive speed.
Tay đua xe đạp đã đạp xe với tốc độ ấn tượng.
they pedaled their way to the finish line.
Họ đạp xe đến vạch đích.
pedaled hard
đạp xe thật mạnh
pedaled away
đạp xe ra xa
pedaled through
đạp xe xuyên qua
pedaled uphill
đạp xe lên dốc
pedaled slowly
đạp xe chậm rãi
pedaled around
đạp xe quanh quanh
pedaled home
đạp xe về nhà
she pedaled furiously up the steep hill.
Cô ấy đạp xe điên cuồng lên con dốc cao chót vót.
he pedaled his bike to work every day.
Anh ấy đạp xe đi làm mỗi ngày.
the children pedaled around the park with glee.
Những đứa trẻ đạp xe quanh công viên với sự hân hoan.
we pedaled along the scenic coastal path.
Chúng tôi đạp xe dọc theo con đường ven biển đẹp như tranh vẽ.
he carefully pedaled through the crowded streets.
Anh ấy cẩn thận đạp xe qua những con phố đông đúc.
she pedaled quickly to catch the bus.
Cô ấy đạp xe nhanh để kịp bắt xe buýt.
they pedaled across the bridge towards the town.
Họ đạp xe qua cầu về phía thị trấn.
he pedaled slowly, enjoying the fresh air.
Anh ấy đạp xe chậm rãi, tận hưởng không khí trong lành.
she pedaled tirelessly for hours on the tour.
Cô ấy đạp xe không mệt mỏi trong nhiều giờ trong chuyến đi tham quan.
the cyclist pedaled with impressive speed.
Tay đua xe đạp đã đạp xe với tốc độ ấn tượng.
they pedaled their way to the finish line.
Họ đạp xe đến vạch đích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay