cycled

[Mỹ]/[ˈsaɪ.kəld]/
[Anh]/[ˈsaɪ.kəld]/

Dịch

adj. Liên quan đến đi xe đạp.
v. (thời quá khứ của cycle) Đi qua một loạt các giai đoạn hoặc sự thay đổi lặp đi lặp lại.; Đi xe đạp.; Lặp lại một chuỗi các thao tác.

Cụm từ & Cách kết hợp

cycled through

Vietnamese_translation

already cycled

Vietnamese_translation

cycled route

Vietnamese_translation

being cycled

Vietnamese_translation

cycled gear

Vietnamese_translation

cycled data

Vietnamese_translation

cycled process

Vietnamese_translation

he cycled

Vietnamese_translation

cycled consistently

Vietnamese_translation

cycled again

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we cycled through the forest, enjoying the fresh air.

Chúng tôi đạp xe xuyên qua khu rừng, tận hưởng không khí trong lành.

the recycling program encourages residents to cycle their waste.

Chương trình tái chế khuyến khích người dân tái chế rác thải của họ.

he cycled past me on his way to work this morning.

Anh ấy đạp xe vượt qua tôi trên đường đến làm việc sáng nay.

the athlete cycled 100 kilometers in the competition.

Vận động viên đã đạp xe 100 km trong cuộc thi.

she cycled to the store to buy some groceries.

Cô ấy đạp xe đến cửa hàng để mua một số thực phẩm.

the gears on the bike cycled smoothly during the ride.

Các bánh răng trên chiếc xe đạp quay trơn tru trong suốt chuyến đi.

they cycled up the steep hill with great effort.

Họ đạp xe lên đồi dốc với rất nhiều nỗ lực.

the data cycled through the system for analysis.

Dữ liệu đã đi qua hệ thống để phân tích.

the project cycled through several revisions before approval.

Dự án đã trải qua nhiều bản sửa đổi trước khi được phê duyệt.

the wind turbine’s blades cycled around constantly.

Cánh tuabin gió quay liên tục.

the water cycled through the filtration system.

Nước đã đi qua hệ thống lọc.

the team cycled through different strategies during the game.

Đội đã thử qua nhiều chiến lược khác nhau trong suốt trận đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay