pelargonium

[Mỹ]/pəˈlɑːɡəniəm/
[Anh]/pəˈlɑrɡəˌniəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi của các loài thực vật ra hoa trong họ Geraniaceae; tên gọi chung cho một số loài trong chi này
Word Forms
số nhiềupelargoniums

Cụm từ & Cách kết hợp

pelargonium plant

cây phong lan

pelargonium flower

hoa phong lan

pelargonium leaves

lá phong lan

pelargonium species

loài phong lan

pelargonium oil

dầu phong lan

pelargonium hybrid

lai phong lan

pelargonium care

chăm sóc phong lan

pelargonium gardening

vườn phong lan

pelargonium fragrance

mùi thơm phong lan

pelargonium cultivation

trồng phong lan

Câu ví dụ

pelargonium is often used in herbal remedies.

cây phong trần thường được sử dụng trong các biện pháp khắc phục y học.

many gardeners love to grow pelargonium for its vibrant colors.

nhiều người làm vườn thích trồng phong trần vì màu sắc rực rỡ của nó.

pelargonium can thrive in sunny environments.

phong trần có thể phát triển mạnh trong môi trường nắng.

she decorated her garden with various types of pelargonium.

Cô ấy trang trí khu vườn của mình bằng nhiều loại phong trần.

pelargonium leaves have a distinct fragrance.

lá phong trần có mùi thơm đặc trưng.

in summer, pelargonium blooms beautifully.

vào mùa hè, phong trần nở hoa tuyệt đẹp.

pelargonium is often used in potpourri for its scent.

phong trần thường được sử dụng trong sáp thơm vì mùi thơm của nó.

many people appreciate pelargonium for its low maintenance.

nhiều người đánh giá cao phong trần vì nó ít cần bảo trì.

pelargonium can be propagated from cuttings easily.

phong trần có thể dễ dàng nhân giống từ giâm cành.

she enjoys making tea from pelargonium leaves.

Cô ấy thích làm trà từ lá phong trần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay