pelicans

[Mỹ]/ˈpɛlɪkənz/
[Anh]/ˈpɛlɪkənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những loài chim nước lớn nổi tiếng với cái mỏ dài và túi cổ lớn; họ chim bao gồm cả chim bồ nông; cũng đề cập đến một loại chim nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

fishing pelicans

pelicans đang câu cá

white pelicans

pelican trắng

pelicans flying

những con pelican đang bay

pelicans nesting

những con pelican làm tổ

pelicans diving

những con pelican đang lặn

pelicans swimming

những con pelican đang bơi

brown pelicans

pelican nâu

pelicans feeding

những con pelican đang cho ăn

pelicans in flight

những con pelican trên không

pelicans on shore

những con pelican trên bờ

Câu ví dụ

pelicans are known for their large beaks.

những con pelican nổi tiếng với những chiếc mỏ lớn.

many pelicans can be seen near the coast.

nhiều con pelican có thể được nhìn thấy gần bờ biển.

pelicans often dive into the water to catch fish.

thường xuyên, pelican lặn xuống nước để bắt cá.

the pelican is a fascinating bird to observe.

pelican là một loài chim thú vị để quan sát.

pelicans can be found in both freshwater and saltwater habitats.

pelican có thể được tìm thấy cả ở môi trường nước ngọt và nước mặn.

during migration, pelicans travel long distances.

trong quá trình di cư, pelican đi những quãng đường dài.

pelicans are social birds that often gather in groups.

pelican là loài chim hòa đồng thường tụ tập thành nhóm.

watching pelicans fly gracefully is a beautiful sight.

xem pelican bay lượn duyên dáng là một cảnh tượng tuyệt đẹp.

pelicans use their pouches to store food.

pelican sử dụng túi của chúng để chứa thức ăn.

conservation efforts are important for the protection of pelicans.

những nỗ lực bảo tồn là quan trọng cho việc bảo vệ pelican.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay