peneplain

[Mỹ]/ˈpiːnəpleɪn/
[Anh]/ˈpiːnəpleɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bề mặt đất gần như bằng phẳng được hình thành bởi sự xói mòn của một cảnh quan; một khu vực rộng lớn, phẳng được tạo ra bởi sự mài mòn của các ngọn núi và đồi
Word Forms
số nhiềupeneplains

Cụm từ & Cách kết hợp

peneplain surface

bề mặt peneplain

peneplain formation

hình thành peneplain

peneplain erosion

xói mòn peneplain

peneplain landscape

khung cảnh peneplain

peneplain processes

quá trình peneplain

peneplain features

đặc điểm của peneplain

peneplain regions

vùng peneplain

peneplain development

phát triển peneplain

peneplain analysis

phân tích peneplain

peneplain studies

nghiên cứu về peneplain

Câu ví dụ

the peneplain was formed over millions of years through erosion.

đồng bằng peneplain được hình thành trong hàng triệu năm qua thông qua quá trình xói mòn.

geologists study the characteristics of a peneplain to understand landscape evolution.

các nhà địa chất nghiên cứu các đặc điểm của một đồng bằng peneplain để hiểu sự tiến hóa của cảnh quan.

a peneplain can indicate a period of stability in geological history.

một đồng bằng peneplain có thể cho thấy một giai đoạn ổn định trong lịch sử địa chất.

the concept of a peneplain is important in understanding sedimentary processes.

khái niệm về đồng bằng peneplain rất quan trọng trong việc hiểu các quá trình trầm tích.

after the uplift, the area was transformed into a peneplain.

sau khi nâng lên, khu vực đã được biến đổi thành một đồng bằng peneplain.

peneplains are often associated with old mountain ranges.

các đồng bằng peneplain thường liên quan đến các dãy núi cổ.

researchers found evidence of a peneplain in the ancient rock layers.

các nhà nghiên cứu đã tìm thấy bằng chứng về một đồng bằng peneplain trong các lớp đá cổ.

the formation of a peneplain can lead to unique ecosystems.

sự hình thành của một đồng bằng peneplain có thể dẫn đến các hệ sinh thái độc đáo.

understanding peneplains helps scientists predict erosion patterns.

hiểu về các đồng bằng peneplain giúp các nhà khoa học dự đoán các mô hình xói mòn.

peneplain landscapes can be challenging for agriculture due to their flatness.

các cảnh quan đồng bằng peneplain có thể gây khó khăn cho nông nghiệp do sự bằng phẳng của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay