penitent-forgiver

[US]/[pɪˈnɪtənt fərˈɡɪvər]/
[UK]/[pɪˈnɪtənt fərˈɡɪvər]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một người vừa cảm thấy hối hận sâu sắc về hành động của mình và sẵn sàng tha thứ cho người khác; người thể hiện những phẩm chất cả hối hận và tha thứ, thể hiện lòng thương xót và sự hiểu biết.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho người vừa hối hận và vừa tha thứ.

Phrases & Collocations

a penitent-forgiver

Người ăn năn tha thứ

being a penitent-forgiver

Là người ăn năn tha thứ

penitent-forgiver's grace

Ân sủng của người ăn năn tha thứ

penitent-forgiver sought

Người ăn năn tha thứ được tìm kiếm

truly penitent-forgiver

Người ăn năn tha thứ chân chính

penitent-forgiver's turn

Lượt của người ăn năn tha thứ

become a penitent-forgiver

Trở thành người ăn năn tha thứ

penitent-forgiver's heart

Tâm hồn của người ăn năn tha thứ

the penitent-forgiver

Người ăn năn tha thứ

penitent-forgiver's path

Con đường của người ăn năn tha thứ

Example Sentences

the penitent-forgiver relationship requires immense trust and understanding.

Mối quan hệ giữa người ăn năn và người tha thứ đòi hỏi sự tin tưởng và thấu hiểu vô cùng lớn.

she became a penitent-forgiver after acknowledging her past mistakes.

Cô trở thành một người ăn năn và tha thứ sau khi thừa nhận những sai lầm trong quá khứ của mình.

his journey as a penitent-forgiver began with genuine remorse.

Hành trình của anh ấy trở thành một người ăn năn và tha thứ bắt đầu bằng sự hối hận chân thành.

being a penitent-forgiver isn't easy; it demands vulnerability.

Việc trở thành một người ăn năn và tha thứ không dễ dàng; nó đòi hỏi sự dễ tổn thương.

the church preached the importance of being a penitent-forgiver.

Giáo hội rao giảng tầm quan trọng của việc trở thành một người ăn năn và tha thứ.

he sought forgiveness, becoming a penitent-forgiver in the process.

Anh ấy tìm kiếm sự tha thứ và trong quá trình đó trở thành một người ăn năn và tha thứ.

a penitent-forgiver offers grace and compassion to those who have wronged them.

Một người ăn năn và tha thứ mang lại lòng nhân ái và lòng thương xót cho những người đã làm tổn thương họ.

the penitent-forgiver’s actions demonstrated true forgiveness.

Hành động của người ăn năn và tha thứ đã thể hiện sự tha thứ thật sự.

it takes courage to be a penitent-forgiver and extend forgiveness.

Việc trở thành một người ăn năn và tha thứ và mở rộng lòng tha thứ đòi hỏi sự can đảm.

the penitent-forgiver model promotes healing and reconciliation.

Mô hình của người ăn năn và tha thứ thúc đẩy sự chữa lành và hòa giải.

she hoped to inspire others to become a penitent-forgiver.

Cô hy vọng sẽ truyền cảm hứng cho người khác trở thành một người ăn năn và tha thứ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now