pennyweights

[Mỹ]/ˈpɛniweɪt/
[Anh]/ˈpɛniweɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đơn vị trọng lượng trong hệ thống Anh và Mỹ, bằng 1/20 của một pound (khoảng 24 hạt hoặc 0.05 ounces).; Cũng được biết đến là dwt hoặc pwt.

Cụm từ & Cách kết hợp

pennyweight scale

thang đo pennyweight

pennyweight measurement

đo lường pennyweight

pennyweight gold

vàng pennyweight

pennyweight conversion

chuyển đổi pennyweight

pennyweight value

giá trị pennyweight

pennyweight standard

tiêu chuẩn pennyweight

pennyweight unit

đơn vị pennyweight

pennyweight calculation

tính toán pennyweight

pennyweight price

giá pennyweight

pennyweight jewelry

trang sức pennyweight

Câu ví dụ

the gold ring weighs five pennyweights.

chiếc nhẫn vàng nặng năm lượng.

he bought a necklace that is two pennyweights lighter than the one he wanted.

anh ấy đã mua một chiếc vòng cổ nhẹ hơn hai lượng so với chiếc anh ấy muốn.

the jeweler measured the diamond in pennyweights.

thợ kim hoàn đã đo viên kim cương theo lượng.

each pennyweight of gold has a specific market value.

mỗi lượng vàng có một giá trị thị trường cụ thể.

she sold her old coins by the pennyweight.

cô ấy bán những đồng tiền cũ của mình theo lượng.

the weight of the silver was calculated in pennyweights.

trọng lượng của bạc được tính theo lượng.

he needed to convert pennyweights to grams for the recipe.

anh ấy cần chuyển đổi lượng sang gram cho công thức.

understanding pennyweight is important for jewelers.

hiểu về lượng rất quan trọng đối với thợ kim hoàn.

the scale measures weight in pennyweights and ounces.

cân đo trọng lượng bằng lượng và ounce.

he inherited a collection of coins weighing several pennyweights.

anh ấy thừa hưởng một bộ sưu tập tiền xu nặng vài lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay