penoche

[Mỹ]/pəˈnəʊtʃ/
[Anh]/pəˈnoʊtʃ/

Dịch

n. đường thô hoặc kẹo đường nâu
Các dạng của từ
số nhiềupenoches

Cụm từ & Cách kết hợp

penoche candy

kẹo penoche

penoche recipe

công thức penoche

penoche fudge

phô mai đường penoche

penoche sauce

nước sốt penoche

penoche flavor

vị penoche

penoche dessert

món tráng miệng penoche

penoche treat

món ăn vặt penoche

penoche filling

nhân penoche

penoche mixture

trộn penoche

penoche topping

phần phủ penoche

Câu ví dụ

i bought some penoche for the party.

Tôi đã mua một ít penoche cho bữa tiệc.

penoche is a popular treat in many regions.

Penoche là một món ăn ngon phổ biến ở nhiều vùng.

my grandmother makes the best penoche.

Ngoại của tôi làm penoche ngon nhất.

we enjoyed penoche during the festival.

Chúng tôi đã tận hưởng penoche trong suốt lễ hội.

have you ever tried making penoche at home?

Bạn đã từng thử làm penoche tại nhà chưa?

penoche can be flavored with nuts or chocolate.

Penoche có thể được làm với các loại hạt hoặc sô cô la.

she gifted me a box of homemade penoche.

Cô ấy tặng tôi một hộp penoche tự làm.

eating penoche brings back fond memories.

Ăn penoche gợi lại những kỷ niệm thân thương.

penoche is often enjoyed with coffee.

Penoche thường được thưởng thức với cà phê.

we learned how to make penoche in cooking class.

Chúng tôi đã học cách làm penoche ở lớp học nấu ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay