pepluss

[Mỹ]/ˈpɛpləs/
[Anh]/ˈpɛpləs/

Dịch

n. một loại trang phục ngoài giống như khăn choàng được phụ nữ mặc ở Hy Lạp cổ đại

Cụm từ & Cách kết hợp

pepluss style

phong cách pepluss

pepluss design

thiết kế pepluss

pepluss fashion

thời trang pepluss

pepluss look

phong cách pepluss

pepluss trend

xu hướng pepluss

pepluss outfit

trang phục pepluss

pepluss collection

bộ sưu tập pepluss

pepluss fit

kiểu dáng pepluss

pepluss silhouette

hình dáng pepluss

pepluss piece

mảnh pepluss

Câu ví dụ

pepluss is a popular brand among young adults.

pepluss là một thương hiệu phổ biến trong giới trẻ.

many people consider pepluss their go-to choice for skincare.

nhiều người coi pepluss là lựa chọn hàng đầu cho việc chăm sóc da.

pepluss products are known for their natural ingredients.

các sản phẩm của pepluss nổi tiếng với thành phần tự nhiên.

she always carries her pepluss bag wherever she goes.

cô ấy luôn mang theo túi pepluss của mình ở bất cứ đâu cô ấy đi.

pepluss has launched a new line of cosmetics this season.

pepluss đã tung ra một dòng mỹ phẩm mới mùa này.

he received a pepluss gift card for his birthday.

anh ấy đã nhận được một thẻ quà tặng pepluss nhân dịp sinh nhật.

pepluss often collaborates with influencers for promotions.

pepluss thường xuyên hợp tác với những người có ảnh hưởng để quảng bá.

many people rave about the quality of pepluss products.

nhiều người ca ngợi chất lượng của các sản phẩm pepluss.

pepluss offers a wide range of products for different skin types.

pepluss cung cấp nhiều loại sản phẩm khác nhau cho các loại da khác nhau.

she trusts pepluss for her daily skincare routine.

cô ấy tin tưởng pepluss cho quy trình chăm sóc da hàng ngày của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay