peradventures

[Mỹ]/ˌpɛrəˈvɛntʃə/
[Anh]/ˌpɛrəˈvɛntʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv.có thể; có khả năng; tình cờ
n.sự nghi ngờ; sự không chắc chắn; sự suy đoán; sự xảy ra tình cờ

Cụm từ & Cách kết hợp

peradventure you

có thể bạn

peradventure not

có thể không

peradventure so

có thể như vậy

peradventure there

có thể ở đó

peradventure this

có thể cái này

peradventure he

có thể anh ấy

peradventure they

có thể họ

peradventure we

có thể chúng ta

peradventure it

có thể nó

peradventure she

có thể cô ấy

Câu ví dụ

peradventure, we might find a solution to this problem.

có thể, chúng ta có thể tìm thấy một giải pháp cho vấn đề này.

peradventure, she has already left for the day.

có thể, cô ấy đã rời đi rồi.

he wondered peradventure if she would call him back.

anh tự hỏi liệu cô ấy có gọi lại cho anh không.

peradventure, they could join us for dinner.

có thể, họ có thể tham gia ăn tối cùng chúng ta.

peradventure, this is the opportunity we've been waiting for.

có thể, đây là cơ hội mà chúng ta đã chờ đợi.

she asked peradventure if he was interested in the project.

cô ấy hỏi anh có quan tâm đến dự án không.

peradventure, tomorrow will bring better news.

có thể, ngày mai sẽ mang lại tin tức tốt hơn.

he pondered peradventure they should reconsider their plans.

anh tự suy nghĩ xem họ có nên xem xét lại kế hoạch của mình không.

peradventure, we will discover new paths ahead.

có thể, chúng ta sẽ khám phá ra những con đường mới phía trước.

she smiled, thinking peradventure this was fate.

cô ấy mỉm cười, nghĩ rằng có lẽ đây là định mệnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay