percussing sounds
âm thanh gõ
percussing instruments
nhạc cụ gõ
percussing techniques
kỹ thuật gõ
percussing rhythms
nhịp điệu gõ
percussing patterns
mẫu gõ
percussing beats
nhịp gõ
percussing methods
phương pháp gõ
percussing music
âm nhạc gõ
percussing exercises
bài tập gõ
he is percussing the drums with great enthusiasm.
anh ấy đang gõ trống với sự nhiệt tình lớn lao.
the doctor is percussing the patient's chest to check for fluid.
bác sĩ đang gõ lồng ngực của bệnh nhân để kiểm tra xem có dịch không.
she enjoys percussing along with her favorite songs.
cô ấy thích gõ theo những bài hát yêu thích của mình.
during the class, we learned about percussing techniques.
trong lớp học, chúng tôi đã học về các kỹ thuật gõ.
the musician was percussing on various surfaces to create rhythm.
nhà soạn nhạc đang gõ trên nhiều bề mặt khác nhau để tạo nhịp điệu.
he was percussing the table with his fingers absentmindedly.
anh ấy đang gõ bàn bằng ngón tay một cách vô thức.
they are percussing the instruments to warm up before the performance.
họ đang gõ các nhạc cụ để khởi động trước buổi biểu diễn.
the teacher asked the students to practice percussing different beats.
giáo viên yêu cầu học sinh thực hành gõ các nhịp khác nhau.
he was percussing a melody on the xylophone.
anh ấy đang gõ một giai điệu trên đàn song loan.
she loves percussing with her hands on any available surface.
cô ấy thích gõ bằng tay lên bất kỳ bề mặt nào có sẵn.
percussing sounds
âm thanh gõ
percussing instruments
nhạc cụ gõ
percussing techniques
kỹ thuật gõ
percussing rhythms
nhịp điệu gõ
percussing patterns
mẫu gõ
percussing beats
nhịp gõ
percussing methods
phương pháp gõ
percussing music
âm nhạc gõ
percussing exercises
bài tập gõ
he is percussing the drums with great enthusiasm.
anh ấy đang gõ trống với sự nhiệt tình lớn lao.
the doctor is percussing the patient's chest to check for fluid.
bác sĩ đang gõ lồng ngực của bệnh nhân để kiểm tra xem có dịch không.
she enjoys percussing along with her favorite songs.
cô ấy thích gõ theo những bài hát yêu thích của mình.
during the class, we learned about percussing techniques.
trong lớp học, chúng tôi đã học về các kỹ thuật gõ.
the musician was percussing on various surfaces to create rhythm.
nhà soạn nhạc đang gõ trên nhiều bề mặt khác nhau để tạo nhịp điệu.
he was percussing the table with his fingers absentmindedly.
anh ấy đang gõ bàn bằng ngón tay một cách vô thức.
they are percussing the instruments to warm up before the performance.
họ đang gõ các nhạc cụ để khởi động trước buổi biểu diễn.
the teacher asked the students to practice percussing different beats.
giáo viên yêu cầu học sinh thực hành gõ các nhịp khác nhau.
he was percussing a melody on the xylophone.
anh ấy đang gõ một giai điệu trên đàn song loan.
she loves percussing with her hands on any available surface.
cô ấy thích gõ bằng tay lên bất kỳ bề mặt nào có sẵn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay