performance-enhancing

[Mỹ]/pəˈfɔːməns ɪnˈhɑːnsɪŋ/
[Anh]/pərˈfɔːrməns ɪnˈhænsɪŋ/

Dịch

adj. Cải thiện hoặc làm tăng hiệu quả hoặc khả năng hoạt động.

Cụm từ & Cách kết hợp

performance-enhancing drugs

thuốc tăng cường hiệu suất

performance-enhancing supplements

thực phẩm bổ sung tăng cường hiệu suất

performance-enhancing effects

tác dụng tăng cường hiệu suất

performance-enhancing techniques

kỹ thuật tăng cường hiệu suất

performance-enhancing training

huấn luyện tăng cường hiệu suất

performance-enhancing food

thực phẩm tăng cường hiệu suất

Câu ví dụ

the cyclist used performance-enhancing drugs to win the race.

người đi xe đạp đã sử dụng thuốc tăng cường hiệu suất để giành chiến thắng trong cuộc đua.

we need to assess the impact of performance-enhancing substances on athletes.

chúng ta cần đánh giá tác động của các chất tăng cường hiệu suất đối với các vận động viên.

the investigation revealed a widespread use of performance-enhancing techniques.

cuộc điều tra cho thấy việc sử dụng rộng rãi các kỹ thuật tăng cường hiệu suất.

he was banned from the sport due to performance-enhancing drug use.

anh ta bị cấm thi đấu do sử dụng thuốc tăng cường hiệu suất.

the coach warned the team about the dangers of performance-enhancing supplements.

huấn luyện viên cảnh báo đội bóng về những nguy hiểm của các chất bổ sung tăng cường hiệu suất.

the new training program aims to improve performance without performance-enhancing aids.

chương trình đào tạo mới hướng đến việc cải thiện hiệu suất mà không cần đến các biện pháp hỗ trợ tăng cường hiệu suất.

the debate continues regarding the ethics of performance-enhancing technologies.

cuộc tranh luận vẫn tiếp diễn về mặt đạo đức của các công nghệ tăng cường hiệu suất.

strict testing is in place to detect performance-enhancing substances in athletes.

đã có các xét nghiệm nghiêm ngặt để phát hiện các chất tăng cường hiệu suất ở các vận động viên.

the athlete denied using any performance-enhancing methods.

vận động viên phủ nhận việc sử dụng bất kỳ phương pháp tăng cường hiệu suất nào.

the report detailed the risks associated with performance-enhancing medications.

báo cáo chi tiết các rủi ro liên quan đến các loại thuốc tăng cường hiệu suất.

fair play and natural talent should be valued over performance-enhancing shortcuts.

phải đề cao tinh thần thể thao công bằng và tài năng tự nhiên hơn là những lối tắt tăng cường hiệu suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay