perilla

[Mỹ]/pəˈrɪlə/
[Anh]/pəˈrɪlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giống thực vật bao gồm shiso; lá shiso hoặc perilla
Word Forms
số nhiềuperillas

Cụm từ & Cách kết hợp

perilla leaf

lá dổi

perilla oil

dầu dổi

perilla seeds

hạt dổi

perilla paste

bột dổi

perilla salad

salad dổi

perilla soup

súp dổi

perilla flavor

vị dổi

perilla extract

chiết xuất dổi

perilla tea

trà dổi

perilla dressing

đầu tưới dổi

Câu ví dụ

perilla leaves add a unique flavor to dishes.

lá thường thôi thêm hương vị đặc biệt vào các món ăn.

in korean cuisine, perilla is often used in salads.

trong ẩm thực Hàn Quốc, thường thôi thường được sử dụng trong các món salad.

she loves to garnish her soup with fresh perilla.

Cô ấy thích trang trí món súp của mình bằng thường thôi tươi.

perilla oil is known for its health benefits.

dầu thường thôi nổi tiếng với những lợi ích sức khỏe của nó.

many people enjoy the aroma of perilla during cooking.

rất nhiều người thích hương thơm của thường thôi trong khi nấu ăn.

perilla seeds can be used to make herbal tea.

hạt thường thôi có thể được sử dụng để làm trà thảo mộc.

she planted perilla in her garden this spring.

Cô ấy đã trồng thường thôi trong vườn của mình vào mùa xuân năm nay.

perilla is rich in antioxidants and vitamins.

thường thôi giàu chất chống oxy hóa và vitamin.

he prefers perilla over basil for his pesto.

Anh ấy thích thường thôi hơn là húng quế cho món pesto của mình.

perilla is a common ingredient in asian cuisine.

thường thôi là một thành phần phổ biến trong ẩm thực châu Á.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay