permuting

[Mỹ]/pəˈmjuːtɪŋ/
[Anh]/pərˈmjuːtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động thay đổi thứ tự hoặc sắp xếp của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

permuting elements

hoán vị các phần tử

permuting values

hoán vị các giá trị

permuting sets

hoán vị các tập hợp

permuting data

hoán vị dữ liệu

permuting options

hoán vị các tùy chọn

permuting sequences

hoán vị các chuỗi

permuting numbers

hoán vị các số

permuting patterns

hoán vị các mẫu

permuting characters

hoán vị các ký tự

permuting combinations

hoán vị các tổ hợp

Câu ví dụ

permuting the numbers can lead to different outcomes.

Việc hoán vị các số có thể dẫn đến những kết quả khác nhau.

she enjoys permuting the letters to create new words.

Cô ấy thích hoán vị các chữ cái để tạo ra những từ mới.

permuting the elements of the set is a common practice in mathematics.

Việc hoán vị các phần tử của tập hợp là một phương pháp phổ biến trong toán học.

they are permuting the data to analyze patterns.

Họ đang hoán vị dữ liệu để phân tích các xu hướng.

permuting the ingredients can change the flavor of the dish.

Việc hoán vị các nguyên liệu có thể thay đổi hương vị của món ăn.

he spent hours permuting the sequences for the experiment.

Anh ấy đã dành hàng giờ để hoán vị các chuỗi cho thí nghiệm.

permuting the options helps in making better decisions.

Việc hoán vị các lựa chọn giúp đưa ra những quyết định tốt hơn.

they are permuting the variables to find the best solution.

Họ đang hoán vị các biến để tìm ra giải pháp tốt nhất.

permuting the routes can save time during travel.

Việc hoán vị các tuyến đường có thể tiết kiệm thời gian trong quá trình đi lại.

by permuting the settings, we can optimize the performance.

Bằng cách hoán vị các cài đặt, chúng ta có thể tối ưu hóa hiệu suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay