stabilizing force
lực ổn định
stabilizing influence
tác động ổn định
stabilizing effect
hiệu ứng ổn định
stabilizing mechanism
cơ chế ổn định
stabilizing factor
yếu tố ổn định
stabilizing strategy
chiến lược ổn định
stabilizing measures
biện pháp ổn định
stabilizing role
vai trò ổn định
stabilizing signal
tín hiệu ổn định
stabilizing action
hành động ổn định
the government is focused on stabilizing the economy.
chính phủ đang tập trung vào việc ổn định nền kinh tế.
stabilizing the currency is crucial for trade.
việc ổn định tiền tệ rất quan trọng đối với thương mại.
they are working on stabilizing the political situation.
họ đang nỗ lực ổn định tình hình chính trị.
stabilizing the environment requires collective effort.
việc ổn định môi trường đòi hỏi sự nỗ lực chung.
the team is dedicated to stabilizing the project timeline.
nhóm đang tận tâm để ổn định thời gian biểu dự án.
stabilizing the structure is essential for safety.
việc ổn định cấu trúc là điều cần thiết cho sự an toàn.
they are focused on stabilizing the supply chain.
họ đang tập trung vào việc ổn định chuỗi cung ứng.
stabilizing relationships within the team is important.
việc ổn định các mối quan hệ trong nhóm là quan trọng.
efforts are being made towards stabilizing the market.
đang có những nỗ lực hướng tới ổn định thị trường.
stabilizing the network will improve performance.
việc ổn định mạng lưới sẽ cải thiện hiệu suất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay