immobilising

[US]/[ˈɪm(ə)bɪlaɪzɪŋ]/
[UK]/[ˈɪm(ə)bɪlaɪzɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

adv. Ngăn cản sự di chuyển; cố định tại chỗ.
adj. Ngăn cản sự di chuyển; đã được cố định.
v. Ngăn cản ai đó hoặc điều gì đó di chuyển; cố định tại chỗ.

Phrases & Collocations

immobilising effect

Hiệu ứng bất động

immobilising influence

Tác động bất động

being immobilised

Đang bị bất động

immobilised completely

Hoàn toàn bất động

immobilising factor

Yếu tố bất động

immobilising process

Quy trình bất động

immobilised temporarily

Tạm thời bất động

immobilising agent

Chất bất động

immobilising stance

Thái thế bất động

immobilised now

Hiện đang bất động

Example Sentences

the heavy sedation was necessary for immobilising the patient during surgery.

Liều thuốc gây mê mạnh là cần thiết để giữ cho bệnh nhân bất động trong khi phẫu thuật.

the police used a tyre deflation device to immobilising the suspect's vehicle.

Cảnh sát đã sử dụng thiết bị xì lốp để làm bất động phương tiện của nghi phạm.

the thick mud was effectively immobilising the vehicle, preventing any movement.

Đất sét dày đã hiệu quả làm bất động xe, ngăn cản mọi chuyển động.

the security system included features designed for immobilising the car if stolen.

Hệ thống an ninh bao gồm các tính năng được thiết kế để làm bất động xe nếu bị trộm.

the drug's primary effect was immobilising the muscles, causing temporary paralysis.

Tác dụng chính của loại thuốc này là làm bất động cơ bắp, gây tê liệt tạm thời.

the goal was to immobilising the target before launching the final attack.

Mục tiêu là làm bất động mục tiêu trước khi thực hiện cuộc tấn công cuối cùng.

the ropes were used for immobilising the struggling animal during the vet visit.

Dây thừng được sử dụng để làm bất động con vật đang giãy giụa trong lần khám của bác sĩ thú y.

the software included a feature for immobilising the computer remotely.

Phần mềm bao gồm tính năng làm bất động máy tính từ xa.

the blast doors were designed for immobilising the area in case of emergency.

Các cửa chống nổ được thiết kế để làm bất động khu vực trong trường hợp khẩn cấp.

the team's strategy focused on immobilising the opposing player with a tackle.

Chiến lược của đội tập trung vào việc làm bất động cầu thủ đối phương bằng một pha tranh bóng.

the powerful magnet was used for immobilising metallic objects on the conveyor belt.

Từ trường mạnh được sử dụng để làm bất động các vật thể kim loại trên băng chuyền.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now