peroxisomal

[Mỹ]/pəˈrɒksɪsəʊməl/
[Anh]/pəˈrɑːksɪsoʊməl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến peroxisome, là các bào quan trong tế bào có chức năng phân hủy axit béo và giải độc các chất có hại

Cụm từ & Cách kết hợp

peroxisomal function

chức năng peroxisome

peroxisomal disorders

rối loạn peroxisome

peroxisomal enzyme

enzyme peroxisome

peroxisomal biogenesis

biogenesis peroxisome

peroxisomal import

nhập peroxisome

peroxisomal matrix

ma trận peroxisome

peroxisomal proteins

protein peroxisome

peroxisomal targeting

nhắm mục tiêu peroxisome

peroxisomal metabolism

trao đổi chất peroxisome

peroxisomal pathways

đường dẫn peroxisome

Câu ví dụ

the peroxisomal enzymes play a crucial role in lipid metabolism.

các enzym peroxisome đóng vai trò quan trọng trong chuyển hóa lipid.

defects in peroxisomal function can lead to various metabolic disorders.

các khiếm khuyết trong chức năng peroxisome có thể dẫn đến nhiều rối loạn chuyển hóa.

researchers are studying peroxisomal biogenesis in human cells.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự hình thành peroxisome ở tế bào người.

peroxisomal disorders often manifest in early childhood.

các rối loạn peroxisome thường biểu hiện ở thời thơ ấu.

the role of peroxisomal proteins in cellular signaling is being explored.

vai trò của các protein peroxisome trong tín hiệu tế bào đang được nghiên cứu.

peroxisomal fatty acid oxidation is essential for energy production.

quá trình oxy hóa axit béo peroxisome rất cần thiết cho sản xuất năng lượng.

mutations affecting peroxisomal enzymes can disrupt metabolic pathways.

các đột biến ảnh hưởng đến các enzym peroxisome có thể làm gián đoạn các con đường trao đổi chất.

understanding peroxisomal transport mechanisms is vital for drug development.

hiểu các cơ chế vận chuyển peroxisome là rất quan trọng cho sự phát triển thuốc.

peroxisomal matrix proteins are crucial for organelle function.

các protein ma trận peroxisome rất quan trọng cho chức năng ty thể.

studies show that peroxisomal proliferation can be induced by certain drugs.

các nghiên cứu cho thấy sự tăng sinh peroxisome có thể được gây ra bởi một số loại thuốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay