perpendicularities

[Mỹ]/ˌpɜːpənˌdɪkjʊˈnælɪtiz/
[Anh]/ˌpɜrˌpənˈdɪkjʊˈnælɪtiz/

Dịch

n. chất lượng hoặc trạng thái của việc vuông góc

Cụm từ & Cách kết hợp

geometric perpendicularities

các tính chất vuông góc hình học

orthogonal perpendicularities

các tính chất vuông góc trực giao

spatial perpendicularities

các tính chất vuông góc không gian

angular perpendicularities

các tính chất vuông góc góc

linear perpendicularities

các tính chất vuông góc tuyến tính

defined perpendicularities

các tính chất vuông góc được xác định

parallel perpendicularities

các tính chất vuông góc song song

relative perpendicularities

các tính chất vuông góc tương đối

projected perpendicularities

các tính chất vuông góc chiếu

ideal perpendicularities

các tính chất vuông góc lý tưởng

Câu ví dụ

the architect designed the building with perfect perpendicularities.

kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với các đường thẳng vuông góc hoàn hảo.

we measured the perpendicularities of the walls to ensure accuracy.

chúng tôi đã đo các đường thẳng vuông góc của các bức tường để đảm bảo độ chính xác.

understanding perpendicularities is essential in geometry.

hiểu các đường thẳng vuông góc là điều cần thiết trong hình học.

the artist emphasized the perpendicularities in her painting.

nghệ sĩ đã nhấn mạnh các đường thẳng vuông góc trong bức tranh của cô ấy.

engineers often deal with perpendicularities in their designs.

các kỹ sư thường xuyên phải làm việc với các đường thẳng vuông góc trong thiết kế của họ.

he explained the concept of perpendicularities to the students.

anh ấy đã giải thích khái niệm về các đường thẳng vuông góc cho học sinh.

the perpendicularities of the lines create a sense of balance.

các đường thẳng vuông góc của các đường tạo ra một cảm giác cân bằng.

in architecture, perpendicularities contribute to structural integrity.

trong kiến trúc, các đường thẳng vuông góc góp phần vào sự toàn vẹn cấu trúc.

they used a protractor to measure the perpendicularities accurately.

họ đã sử dụng thước đo góc để đo các đường thẳng vuông góc một cách chính xác.

the perpendicularities in the design enhance its aesthetic appeal.

các đường thẳng vuông góc trong thiết kế nâng cao tính thẩm mỹ của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay