colinearity

[Mỹ]/[kəʊˌlaɪˈnɪəriti]/
[Anh]/[koʊˌlaɪˈnɪərɪti]/

Dịch

n. Tính chất của các điểm nằm trên cùng một đường thẳng; điều kiện ba hoặc nhiều điểm nằm trên cùng một đường thẳng; trong toán học, điều kiện ba hoặc nhiều điểm nằm trên một đường thẳng duy nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

colinearity analysis

phân tích tính đồng tuyến

checking for colinearity

kiểm tra tính đồng tuyến

colinearity exists

tính đồng tuyến tồn tại

high colinearity

tính đồng tuyến cao

colinearity problem

vấn đề tính đồng tuyến

assess colinearity

đánh giá tính đồng tuyến

colinearity test

kiểm định tính đồng tuyến

address colinearity

giải quyết tính đồng tuyến

colinearity impact

tác động của tính đồng tuyến

investigate colinearity

nghiên cứu tính đồng tuyến

Câu ví dụ

the three points demonstrated perfect colinearity on the graph.

ba điểm đã thể hiện tính đồng tuyến hoàn hảo trên đồ thị.

establishing colinearity between the stars helped determine their distance.

việc xác lập tính đồng tuyến giữa các ngôi sao đã giúp xác định khoảng cách của chúng.

the experiment aimed to verify the colinearity of the laser beams.

thí nghiệm nhằm kiểm chứng tính đồng tuyến của các tia laser.

colinearity is a key concept in projective geometry.

tính đồng tuyến là một khái niệm quan trọng trong hình học chiếu.

we checked for colinearity to ensure accurate trajectory calculations.

chúng tôi kiểm tra tính đồng tuyến để đảm bảo tính toán quỹ đạo chính xác.

the software automatically detected colinearity in the data set.

phần mềm tự động phát hiện tính đồng tuyến trong tập dữ liệu.

proving colinearity is essential for this geometric proof.

chứng minh tính đồng tuyến là cần thiết cho phép chứng minh hình học này.

the principle of colinearity simplifies the triangulation process.

nguyên lý đồng tuyến đơn giản hóa quy trình tam giác hóa.

a lack of colinearity could indicate an error in the measurements.

sự thiếu tính đồng tuyến có thể cho thấy một lỗi trong các phép đo.

the robot's path planning relied on maintaining colinearity.

việc lập kế hoạch đường đi của robot dựa trên việc duy trì tính đồng tuyến.

analyzing colinearity helped us understand the structural integrity.

phân tích tính đồng tuyến giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về tính toàn vẹn cấu trúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay