pershing

[Mỹ]/ˈpɜːʃɪŋ/
[Anh]/ˈpɜrʃɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. họ; du thuyền được đặt theo tên một tên lửa đạn đạo nổi tiếng của Mỹ; tên lửa Pershing, một tên lửa đạn đạo rắn tầm trung mặt đất của Mỹ
Word Forms
số nhiềupershings

Cụm từ & Cách kết hợp

pershing missile

tên lửa Pershing

pershing square

quảng trường Pershing

pershing ii

Pershing II

pershing tank

xe tăng Pershing

pershing strategy

chiến lược Pershing

pershing program

chương trình Pershing

pershing model

mô hình Pershing

pershing legacy

di sản Pershing

pershing leadership

lãnh đạo Pershing

pershing history

lịch sử Pershing

Câu ví dụ

pershing was a key figure in world war i.

Pershing là một nhân vật chủ chốt trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.

the pershing missile system was developed for strategic defense.

Hệ thống tên lửa Pershing được phát triển cho mục đích phòng thủ chiến lược.

general pershing led the american expeditionary forces.

Tướng Pershing đã dẫn đầu lực lượng viễn chinh của Mỹ.

pershing's tactics changed the course of the war.

Chiến thuật của Pershing đã thay đổi diễn biến của cuộc chiến.

the pershing tank was known for its durability.

Xe tăng Pershing nổi tiếng về độ bền của nó.

pershing's leadership style was influential.

Phong cách lãnh đạo của Pershing có ảnh hưởng lớn.

many military strategies were inspired by pershing.

Nhiều chiến lược quân sự đã lấy cảm hứng từ Pershing.

pershing's contributions to military history are significant.

Những đóng góp của Pershing cho lịch sử quân sự là rất quan trọng.

pershing's legacy continues to be studied today.

Di sản của Pershing vẫn tiếp tục được nghiên cứu cho đến ngày nay.

pershing emphasized the importance of mobility in warfare.

Pershing nhấn mạnh tầm quan trọng của tính cơ động trong chiến tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay