false personation
nhân dạng giả mạo
identity personation
nhân dạng danh tính
criminal personation
nhân dạng tội phạm
online personation
nhân dạng trực tuyến
impersonation fraud
gian lận nhân dạng
personation offense
vi phạm nhân dạng
personation scheme
kế hoạch nhân dạng
personation law
luật nhân dạng
personation case
vụ việc nhân dạng
personation charge
tố cáo nhân dạng
his personation of the famous actor was spot on.
phong cách hóa thân của anh ấy vào một diễn viên nổi tiếng rất hoàn hảo.
she used personation to entertain the guests at the party.
cô ấy đã sử dụng hóa thân để giải trí cho khách tại bữa tiệc.
personation can sometimes lead to misunderstandings.
hóa thân đôi khi có thể dẫn đến những hiểu lầm.
his skills in personation earned him a lot of fans.
kỹ năng hóa thân của anh ấy đã giúp anh ấy có được nhiều người hâm mộ.
they were impressed by her personation of historical figures.
họ rất ấn tượng với khả năng hóa thân vào các nhân vật lịch sử của cô ấy.
personation requires a lot of practice to get right.
hóa thân đòi hỏi rất nhiều luyện tập để thực hiện đúng.
his personation of the president drew both laughter and applause.
phong cách hóa thân của anh ấy vào vị tổng thống đã nhận được cả tiếng cười và tràng pháo tay.
she was accused of personation during the performance.
cô ấy bị cáo buộc hóa thân trong suốt buổi biểu diễn.
personation in comedy can be very entertaining.
hóa thân trong hài kịch có thể rất thú vị.
he mastered the art of personation at a young age.
anh ấy đã làm chủ nghệ thuật hóa thân từ khi còn trẻ.
false personation
nhân dạng giả mạo
identity personation
nhân dạng danh tính
criminal personation
nhân dạng tội phạm
online personation
nhân dạng trực tuyến
impersonation fraud
gian lận nhân dạng
personation offense
vi phạm nhân dạng
personation scheme
kế hoạch nhân dạng
personation law
luật nhân dạng
personation case
vụ việc nhân dạng
personation charge
tố cáo nhân dạng
his personation of the famous actor was spot on.
phong cách hóa thân của anh ấy vào một diễn viên nổi tiếng rất hoàn hảo.
she used personation to entertain the guests at the party.
cô ấy đã sử dụng hóa thân để giải trí cho khách tại bữa tiệc.
personation can sometimes lead to misunderstandings.
hóa thân đôi khi có thể dẫn đến những hiểu lầm.
his skills in personation earned him a lot of fans.
kỹ năng hóa thân của anh ấy đã giúp anh ấy có được nhiều người hâm mộ.
they were impressed by her personation of historical figures.
họ rất ấn tượng với khả năng hóa thân vào các nhân vật lịch sử của cô ấy.
personation requires a lot of practice to get right.
hóa thân đòi hỏi rất nhiều luyện tập để thực hiện đúng.
his personation of the president drew both laughter and applause.
phong cách hóa thân của anh ấy vào vị tổng thống đã nhận được cả tiếng cười và tràng pháo tay.
she was accused of personation during the performance.
cô ấy bị cáo buộc hóa thân trong suốt buổi biểu diễn.
personation in comedy can be very entertaining.
hóa thân trong hài kịch có thể rất thú vị.
he mastered the art of personation at a young age.
anh ấy đã làm chủ nghệ thuật hóa thân từ khi còn trẻ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay