pessimisms abound
chủ nghĩa bi quan lan tràn
pessimisms prevail
chủ nghĩa bi quan chiếm ưu thế
pessimisms emerge
chủ nghĩa bi quan xuất hiện
pessimisms persist
chủ nghĩa bi quan tồn tại
pessimisms rise
chủ nghĩa bi quan trỗi dậy
pessimisms grow
chủ nghĩa bi quan phát triển
pessimisms cloud
chủ nghĩa bi quan làm mờ đi
pessimisms influence
chủ nghĩa bi quan ảnh hưởng
pessimisms dominate
chủ nghĩa bi quan thống trị
pessimisms shape
chủ nghĩa bi quan định hình
her pessimisms about the project were unfounded.
Những bi quan của cô ấy về dự án là vô căn cứ.
he often expresses his pessimisms about the economy.
Anh ấy thường bày tỏ sự bi quan về nền kinh tế.
despite her pessimisms, she decided to try anyway.
Bất chấp sự bi quan của cô ấy, cô ấy vẫn quyết định thử.
his pessimisms can sometimes be contagious.
Sự bi quan của anh ấy đôi khi có thể lây lan.
we need to address the pessimisms within the team.
Chúng ta cần giải quyết sự bi quan trong nhóm.
her pessimisms about relationships stem from past experiences.
Sự bi quan của cô ấy về các mối quan hệ bắt nguồn từ những kinh nghiệm trong quá khứ.
pessimisms can hinder personal growth and development.
Sự bi quan có thể cản trở sự phát triển cá nhân và phát triển.
he tries to combat his pessimisms with positive thinking.
Anh ấy cố gắng chống lại sự bi quan của mình bằng tư duy tích cực.
her pessimisms about the future worry her friends.
Sự bi quan của cô ấy về tương lai khiến bạn bè lo lắng.
it's important to challenge our own pessimisms.
Điều quan trọng là phải thách thức sự bi quan của chính chúng ta.
pessimisms abound
chủ nghĩa bi quan lan tràn
pessimisms prevail
chủ nghĩa bi quan chiếm ưu thế
pessimisms emerge
chủ nghĩa bi quan xuất hiện
pessimisms persist
chủ nghĩa bi quan tồn tại
pessimisms rise
chủ nghĩa bi quan trỗi dậy
pessimisms grow
chủ nghĩa bi quan phát triển
pessimisms cloud
chủ nghĩa bi quan làm mờ đi
pessimisms influence
chủ nghĩa bi quan ảnh hưởng
pessimisms dominate
chủ nghĩa bi quan thống trị
pessimisms shape
chủ nghĩa bi quan định hình
her pessimisms about the project were unfounded.
Những bi quan của cô ấy về dự án là vô căn cứ.
he often expresses his pessimisms about the economy.
Anh ấy thường bày tỏ sự bi quan về nền kinh tế.
despite her pessimisms, she decided to try anyway.
Bất chấp sự bi quan của cô ấy, cô ấy vẫn quyết định thử.
his pessimisms can sometimes be contagious.
Sự bi quan của anh ấy đôi khi có thể lây lan.
we need to address the pessimisms within the team.
Chúng ta cần giải quyết sự bi quan trong nhóm.
her pessimisms about relationships stem from past experiences.
Sự bi quan của cô ấy về các mối quan hệ bắt nguồn từ những kinh nghiệm trong quá khứ.
pessimisms can hinder personal growth and development.
Sự bi quan có thể cản trở sự phát triển cá nhân và phát triển.
he tries to combat his pessimisms with positive thinking.
Anh ấy cố gắng chống lại sự bi quan của mình bằng tư duy tích cực.
her pessimisms about the future worry her friends.
Sự bi quan của cô ấy về tương lai khiến bạn bè lo lắng.
it's important to challenge our own pessimisms.
Điều quan trọng là phải thách thức sự bi quan của chính chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay