pesterer

[Mỹ]/[ˈpestər]/
[Anh]/[ˈpestər]/

Dịch

n. Một người quấy rầy người khác; một sự phiền toái dai dẳng; Người liên tục làm phiền hoặc bực bội người khác.
Các dạng của từ
số nhiềupesterers

Cụm từ & Cách kết hợp

persistent pesterer

người quấy rầy dai dẳng

a pesterer's trait

đặc điểm của người quấy rầy

avoid a pesterer

tránh xa người quấy rầy

was a pesterer

là người quấy rầy

pesterer's tactics

chiến thuật của người quấy rầy

being a pesterer

làm người quấy rầy

the pesterer left

người quấy rầy đã rời đi

pesterers abound

người quấy rầy rất nhiều

irritating pesterer

người quấy rầy gây khó chịu

Câu ví dụ

the persistent pesterer wouldn't leave me alone at the party.

Người quấy rầy dai dẳng không chịu buông tôi ra ở bữa tiệc.

as a child, he was a notorious pesterer, always asking questions.

Khi còn nhỏ, anh ta là một người quấy rầy nổi tiếng, luôn luôn đặt câu hỏi.

we tried to ignore the pesterer, hoping he'd eventually go away.

Chúng tôi cố gắng bỏ qua người quấy rầy, hy vọng anh ấy cuối cùng sẽ đi mất.

the pesterer's constant demands became tiresome after a while.

Các yêu cầu liên tục của người quấy rầy trở nên mệt mỏi sau một thời gian.

she was a relentless pesterer, determined to get her way.

Cô ấy là một người quấy rầy không ngừng, quyết tâm đạt được điều mình muốn.

he warned the pesterer to stop bothering him about the project.

Anh ấy cảnh báo người quấy rầy hãy ngừng làm phiền anh ấy về dự án.

the pesterer's behavior was disruptive to the team's workflow.

Hành vi của người quấy rầy đã làm gián đoạn quy trình làm việc của nhóm.

despite our warnings, the pesterer continued his annoying antics.

Dù đã có cảnh báo của chúng tôi, người quấy rầy vẫn tiếp tục những hành động phiền toái.

the manager had to address the pesterer's unprofessional conduct.

Quản lý đã phải xử lý hành vi thiếu chuyên nghiệp của người quấy rầy.

we politely asked the pesterer to give us some space.

Chúng tôi lịch sự yêu cầu người quấy rầy hãy để lại không gian cho chúng tôi.

the pesterer's constant questioning revealed a lack of understanding.

Các câu hỏi liên tục của người quấy rầy暴露出 sự thiếu hiểu biết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay