endless pesterings
những lời quấy rầy triền miên
ignoring pesterings
bỏ qua những lời quấy rầy
child's pesterings
những lời quấy rầy của trẻ
constant pesterings
những lời quấy rầy liên tục
dealing with pesterings
xử lý những lời quấy rầy
avoided pesterings
tránh những lời quấy rầy
after pesterings
sau những lời quấy rầy
despite pesterings
mặc dù có những lời quấy rầy
their pesterings
những lời quấy rầy của họ
future pesterings
những lời quấy rầy trong tương lai
the constant pesterings from the children were exhausting.
Những lời quấy khóc dai dẳng của bọn trẻ khiến người ta kiệt sức.
we tried to ignore the pesterings about getting a pet.
Chúng tôi đã cố gắng phớt lờ những lời năn nỉ xin nuôi thú cưng.
he brushed aside her pesterings regarding the vacation plans.
Anh ấy phớt lờ những lời năn nỉ của cô ấy về kế hoạch nghỉ phép.
the pesterings of salespeople can be quite aggressive.
Những lời quấy rầy của nhân viên bán hàng có thể khá là hung hăng.
she endured the pesterings of her younger brother with patience.
Cô ấy kiên nhẫn chịu đựng những lời quấy rầy của em trai mình.
despite our refusals, the pesterings continued relentlessly.
Bất chấp sự từ chối của chúng tôi, những lời quấy rầy vẫn tiếp tục không ngừng.
he shielded his team from external pesterings and interference.
Anh ấy bảo vệ đội của mình khỏi những lời quấy rầy và sự can thiệp từ bên ngoài.
the pesterings about the project deadline were stressing him out.
Những lời quấy rầy về thời hạn dự án khiến anh ấy căng thẳng.
we faced numerous pesterings during the fundraising campaign.
Chúng tôi phải đối mặt với rất nhiều lời quấy rầy trong chiến dịch gây quỹ.
she learned to deflect the pesterings of unwanted advice.
Cô ấy học cách từ chối những lời khuyên không mong muốn.
the pesterings of the media intensified after the incident.
Những lời quấy rầy của giới truyền thông tăng lên sau sự cố.
endless pesterings
những lời quấy rầy triền miên
ignoring pesterings
bỏ qua những lời quấy rầy
child's pesterings
những lời quấy rầy của trẻ
constant pesterings
những lời quấy rầy liên tục
dealing with pesterings
xử lý những lời quấy rầy
avoided pesterings
tránh những lời quấy rầy
after pesterings
sau những lời quấy rầy
despite pesterings
mặc dù có những lời quấy rầy
their pesterings
những lời quấy rầy của họ
future pesterings
những lời quấy rầy trong tương lai
the constant pesterings from the children were exhausting.
Những lời quấy khóc dai dẳng của bọn trẻ khiến người ta kiệt sức.
we tried to ignore the pesterings about getting a pet.
Chúng tôi đã cố gắng phớt lờ những lời năn nỉ xin nuôi thú cưng.
he brushed aside her pesterings regarding the vacation plans.
Anh ấy phớt lờ những lời năn nỉ của cô ấy về kế hoạch nghỉ phép.
the pesterings of salespeople can be quite aggressive.
Những lời quấy rầy của nhân viên bán hàng có thể khá là hung hăng.
she endured the pesterings of her younger brother with patience.
Cô ấy kiên nhẫn chịu đựng những lời quấy rầy của em trai mình.
despite our refusals, the pesterings continued relentlessly.
Bất chấp sự từ chối của chúng tôi, những lời quấy rầy vẫn tiếp tục không ngừng.
he shielded his team from external pesterings and interference.
Anh ấy bảo vệ đội của mình khỏi những lời quấy rầy và sự can thiệp từ bên ngoài.
the pesterings about the project deadline were stressing him out.
Những lời quấy rầy về thời hạn dự án khiến anh ấy căng thẳng.
we faced numerous pesterings during the fundraising campaign.
Chúng tôi phải đối mặt với rất nhiều lời quấy rầy trong chiến dịch gây quỹ.
she learned to deflect the pesterings of unwanted advice.
Cô ấy học cách từ chối những lời khuyên không mong muốn.
the pesterings of the media intensified after the incident.
Những lời quấy rầy của giới truyền thông tăng lên sau sự cố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay