petalled

[Mỹ]/ˈpɛtəld/
[Anh]/ˈpɛtld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có cánh hoa
v.phủ lên bằng cánh hoa; mở cánh hoa (thì quá khứ và phân từ quá khứ của petal)

Cụm từ & Cách kết hợp

petalled flower

hoa nhiều cánh

petalled design

thiết kế nhiều cánh

petalled bloom

mùa nở nhiều cánh

petalled structure

cấu trúc nhiều cánh

petalled garden

vườn nhiều cánh

petalled pattern

mẫu nhiều cánh

petalled artwork

tác phẩm nhiều cánh

petalled decoration

trang trí nhiều cánh

petalled arrangement

bố trí nhiều cánh

petalled motif

động lực nhiều cánh

Câu ví dụ

the garden was filled with petalled flowers in vibrant colors.

khu vườn tràn ngập những bông hoa có cánh với màu sắc rực rỡ.

she arranged the petalled blooms in a beautiful vase.

Cô ấy sắp xếp những đóa hoa có cánh vào một bình hoa xinh đẹp.

petalled plants attract a variety of pollinators.

Những loài thực vật có cánh thu hút nhiều loài thụ phấn.

the artist painted a scene of petalled trees in spring.

Nghệ sĩ đã vẽ một cảnh về những cây có cánh vào mùa xuân.

we admired the petalled landscape during our hike.

Chúng tôi ngưỡng mộ cảnh quan có cánh trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

petalled designs are popular in textile patterns.

Những thiết kế có cánh phổ biến trong các họa tiết dệt may.

the petalled cake was the highlight of the party.

Chiếc bánh có cánh là điểm nhấn của buổi tiệc.

her dress was adorned with petalled embellishments.

Chiếc váy của cô ấy được trang trí bằng những chi tiết có cánh.

we took photos of the petalled cherry blossoms.

Chúng tôi đã chụp ảnh những bông hoa anh đào có cánh.

the fragrance of petalled roses filled the air.

Mùi thơm của những bông hồng có cánh lan tỏa trong không khí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay